Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 47.85
2000 95.69
5000 239.23
10,000 478.46
20,000 956.93
50,000 2392.32
100,000 4784.63
200,000 9569.27
500,000 23,923.17
1,000,000 47,846.35
2,000,000 95,692.70
5,000,000 239,231.74
10,000,000 478,463.48
20,000,000 956,926.97
50,000,000 2,392,317.42
100,000,000 4,784,634.84
200,000,000 9,569,269.68
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
RUB ITL
coinmill.com
50.00 1045
100.00 2090
200.00 4180
500.00 10,450
1000.00 20,900
2000.00 41,800
5000.00 104,501
10,000.00 209,002
20,000.00 418,005
50,000.00 1,045,012
100,000.00 2,090,024
200,000.00 4,180,047
500,000.00 10,450,118
1,000,000.00 20,900,237
2,000,000.00 41,800,473
5,000,000.00 104,501,183
10,000,000.00 209,002,366
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ