Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 48.36
2000 96.72
5000 241.80
10,000 483.61
20,000 967.22
50,000 2418.05
100,000 4836.09
200,000 9672.19
500,000 24,180.46
1,000,000 48,360.93
2,000,000 96,721.86
5,000,000 241,804.64
10,000,000 483,609.28
20,000,000 967,218.56
50,000,000 2,418,046.41
100,000,000 4,836,092.82
200,000,000 9,672,185.63
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
RUB ITL
coinmill.com
50.00 1034
100.00 2068
200.00 4136
500.00 10,339
1000.00 20,678
2000.00 41,356
5000.00 103,389
10,000.00 206,778
20,000.00 413,557
50,000.00 1,033,892
100,000.00 2,067,785
200,000.00 4,135,570
500,000.00 10,338,925
1,000,000.00 20,677,850
2,000,000.00 41,355,699
5,000,000.00 103,389,248
10,000,000.00 206,778,496
RUB tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ