Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 47.77
2000 95.55
5000 238.87
10,000 477.73
20,000 955.46
50,000 2388.66
100,000 4777.32
200,000 9554.64
500,000 23,886.60
1,000,000 47,773.19
2,000,000 95,546.39
5,000,000 238,865.97
10,000,000 477,731.93
20,000,000 955,463.87
50,000,000 2,388,659.66
100,000,000 4,777,319.33
200,000,000 9,554,638.66
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
RUB ITL
coinmill.com
50.00 1047
100.00 2093
200.00 4186
500.00 10,466
1000.00 20,932
2000.00 41,864
5000.00 104,661
10,000.00 209,322
20,000.00 418,645
50,000.00 1,046,612
100,000.00 2,093,224
200,000.00 4,186,448
500,000.00 10,466,121
1,000,000.00 20,932,241
2,000,000.00 41,864,482
5,000,000.00 104,661,205
10,000,000.00 209,322,411
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ