Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 47.39
2000 94.78
5000 236.95
10,000 473.89
20,000 947.79
50,000 2369.47
100,000 4738.94
200,000 9477.88
500,000 23,694.70
1,000,000 47,389.40
2,000,000 94,778.80
5,000,000 236,946.99
10,000,000 473,893.99
20,000,000 947,787.98
50,000,000 2,369,469.94
100,000,000 4,738,939.88
200,000,000 9,477,879.75
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
RUB ITL
coinmill.com
50.00 1055
100.00 2110
200.00 4220
500.00 10,551
1000.00 21,102
2000.00 42,204
5000.00 105,509
10,000.00 211,018
20,000.00 422,035
50,000.00 1,055,088
100,000.00 2,110,177
200,000.00 4,220,353
500,000.00 10,550,883
1,000,000.00 21,101,766
2,000,000.00 42,203,532
5,000,000.00 105,508,830
10,000,000.00 211,017,659
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ