Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 46.76
2000 93.52
5000 233.81
10,000 467.61
20,000 935.23
50,000 2338.07
100,000 4676.14
200,000 9352.29
500,000 23,380.72
1,000,000 46,761.43
2,000,000 93,522.86
5,000,000 233,807.15
10,000,000 467,614.30
20,000,000 935,228.60
50,000,000 2,338,071.51
100,000,000 4,676,143.02
200,000,000 9,352,286.04
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
RUB ITL
coinmill.com
50.00 1069
100.00 2139
200.00 4277
500.00 10,693
1000.00 21,385
2000.00 42,770
5000.00 106,926
10,000.00 213,851
20,000.00 427,703
50,000.00 1,069,257
100,000.00 2,138,515
200,000.00 4,277,029
500,000.00 10,692,573
1,000,000.00 21,385,146
2,000,000.00 42,770,291
5,000,000.00 106,925,729
10,000,000.00 213,851,457
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ