Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


ITL RUB
coinmill.com
1000 50.36
2000 100.72
5000 251.80
10,000 503.61
20,000 1007.22
50,000 2518.04
100,000 5036.09
200,000 10,072.17
500,000 25,180.43
1,000,000 50,360.86
2,000,000 100,721.72
5,000,000 251,804.30
10,000,000 503,608.60
20,000,000 1,007,217.21
50,000,000 2,518,043.02
100,000,000 5,036,086.04
200,000,000 10,072,172.09
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
RUB ITL
coinmill.com
50.00 993
100.00 1986
200.00 3971
500.00 9928
1000.00 19,857
2000.00 39,713
5000.00 99,283
10,000.00 198,567
20,000.00 397,134
50,000.00 992,835
100,000.00 1,985,669
200,000.00 3,971,338
500,000.00 9,928,345
1,000,000.00 19,856,690
2,000,000.00 39,713,380
5,000,000.00 99,283,451
10,000,000.00 198,566,901
RUB tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ