Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


ITL RWF
coinmill.com
1000 885
2000 1770
5000 4426
10,000 8852
20,000 17,704
50,000 44,259
100,000 88,519
200,000 177,037
500,000 442,593
1,000,000 885,187
2,000,000 1,770,373
5,000,000 4,425,933
10,000,000 8,851,866
20,000,000 17,703,732
50,000,000 44,259,331
100,000,000 88,518,661
200,000,000 177,037,323
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
RWF ITL
coinmill.com
1000 1130
2000 2259
5000 5649
10,000 11,297
20,000 22,594
50,000 56,485
100,000 112,971
200,000 225,941
500,000 564,853
1,000,000 1,129,705
2,000,000 2,259,411
5,000,000 5,648,526
10,000,000 11,297,053
20,000,000 22,594,106
50,000,000 56,485,265
100,000,000 112,970,529
200,000,000 225,941,058
RWF tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ