Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


ITL RWF
coinmill.com
1000 655
2000 1310
5000 3274
10,000 6548
20,000 13,095
50,000 32,738
100,000 65,477
200,000 130,953
500,000 327,383
1,000,000 654,766
2,000,000 1,309,532
5,000,000 3,273,830
10,000,000 6,547,661
20,000,000 13,095,322
50,000,000 32,738,305
100,000,000 65,476,609
200,000,000 130,953,219
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
RWF ITL
coinmill.com
1000 1527
2000 3055
5000 7636
10,000 15,273
20,000 30,545
50,000 76,363
100,000 152,726
200,000 305,453
500,000 763,631
1,000,000 1,527,263
2,000,000 3,054,526
5,000,000 7,636,315
10,000,000 15,272,630
20,000,000 30,545,259
50,000,000 76,363,148
100,000,000 152,726,296
200,000,000 305,452,592
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ