Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


ITL SDG
coinmill.com
1000 348.74
2000 697.48
5000 1743.69
10,000 3487.39
20,000 6974.77
50,000 17,436.93
100,000 34,873.85
200,000 69,747.70
500,000 174,369.26
1,000,000 348,738.52
2,000,000 697,477.05
5,000,000 1,743,692.62
10,000,000 3,487,385.25
20,000,000 6,974,770.49
50,000,000 17,436,926.23
100,000,000 34,873,852.46
200,000,000 69,747,704.92
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
SDG ITL
coinmill.com
500.00 1434
1000.00 2867
2000.00 5735
5000.00 14,337
10,000.00 28,675
20,000.00 57,350
50,000.00 143,374
100,000.00 286,748
200,000.00 573,496
500,000.00 1,433,739
1,000,000.00 2,867,478
2,000,000.00 5,734,956
5,000,000.00 14,337,389
10,000,000.00 28,674,779
20,000,000.00 57,349,557
50,000,000.00 143,373,893
100,000,000.00 286,747,787
SDG tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ