Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


ITL SDG
coinmill.com
1000 340.76
2000 681.53
5000 1703.82
10,000 3407.63
20,000 6815.26
50,000 17,038.16
100,000 34,076.31
200,000 68,152.62
500,000 170,381.55
1,000,000 340,763.10
2,000,000 681,526.21
5,000,000 1,703,815.52
10,000,000 3,407,631.03
20,000,000 6,815,262.07
50,000,000 17,038,155.17
100,000,000 34,076,310.34
200,000,000 68,152,620.68
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SDG ITL
coinmill.com
500.00 1467
1000.00 2935
2000.00 5869
5000.00 14,673
10,000.00 29,346
20,000.00 58,692
50,000.00 146,730
100,000.00 293,459
200,000.00 586,918
500,000.00 1,467,295
1,000,000.00 2,934,590
2,000,000.00 5,869,180
5,000,000.00 14,672,950
10,000,000.00 29,345,900
20,000,000.00 58,691,800
50,000,000.00 146,729,501
100,000,000.00 293,459,001
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ