Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Dollar Singapore (SGD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Singapore đô la hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dollar Singapore là tiền tệ Singapore (SG, SGP). Ký hiệu SGD có thể được viết S$, và SGD$. Dollar Singapore được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Singapore cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SGD có 6 chữ số có nghĩa.


ITL SGD
coinmill.com
1000 0.77
2000 1.54
5000 3.85
10,000 7.69
20,000 15.39
50,000 38.47
100,000 76.94
200,000 153.88
500,000 384.70
1,000,000 769.41
2,000,000 1538.82
5,000,000 3847.04
10,000,000 7694.09
20,000,000 15,388.18
50,000,000 38,470.45
100,000,000 76,940.90
200,000,000 153,881.79
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
SGD ITL
coinmill.com
1.00 1300
2.00 2599
5.00 6498
10.00 12,997
20.00 25,994
50.00 64,985
100.00 129,970
200.00 259,940
500.00 649,849
1000.00 1,299,699
2000.00 2,599,398
5000.00 6,498,495
10,000.00 12,996,989
20,000.00 25,993,979
50,000.00 64,984,947
100,000.00 129,969,893
200,000.00 259,939,787
SGD tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ