Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.820
2000 3.635
5000 9.090
10,000 18.175
20,000 36.355
50,000 90.885
100,000 181.775
200,000 363.550
500,000 908.875
1,000,000 1817.745
2,000,000 3635.495
5,000,000 9088.735
10,000,000 18,177.470
20,000,000 36,354.940
50,000,000 90,887.345
100,000,000 181,774.690
200,000,000 363,549.375
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
TND ITL
coinmill.com
2.000 1100
5.000 2751
10.000 5501
20.000 11,003
50.000 27,507
100.000 55,013
200.000 110,026
500.000 275,066
1000.000 550,132
2000.000 1,100,263
5000.000 2,750,658
10,000.000 5,501,316
20,000.000 11,002,632
50,000.000 27,506,580
100,000.000 55,013,160
200,000.000 110,026,320
500,000.000 275,065,801
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ