Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.830
2000 3.665
5000 9.160
10,000 18.325
20,000 36.650
50,000 91.625
100,000 183.245
200,000 366.495
500,000 916.235
1,000,000 1832.470
2,000,000 3664.935
5,000,000 9162.340
10,000,000 18,324.685
20,000,000 36,649.365
50,000,000 91,623.415
100,000,000 183,246.835
200,000,000 366,493.670
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
TND ITL
coinmill.com
2.000 1091
5.000 2729
10.000 5457
20.000 10,914
50.000 27,286
100.000 54,571
200.000 109,142
500.000 272,856
1000.000 545,712
2000.000 1,091,424
5000.000 2,728,560
10,000.000 5,457,120
20,000.000 10,914,240
50,000.000 27,285,601
100,000.000 54,571,202
200,000.000 109,142,404
500,000.000 272,856,010
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ