Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.795
2000 3.585
5000 8.970
10,000 17.935
20,000 35.875
50,000 89.685
100,000 179.365
200,000 358.730
500,000 896.830
1,000,000 1793.660
2,000,000 3587.320
5,000,000 8968.295
10,000,000 17,936.595
20,000,000 35,873.190
50,000,000 89,682.975
100,000,000 179,365.945
200,000,000 358,731.895
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
TND ITL
coinmill.com
2.000 1115
5.000 2788
10.000 5575
20.000 11,150
50.000 27,876
100.000 55,752
200.000 111,504
500.000 278,760
1000.000 557,519
2000.000 1,115,039
5000.000 2,787,597
10,000.000 5,575,194
20,000.000 11,150,389
50,000.000 27,875,971
100,000.000 55,751,943
200,000.000 111,503,886
500,000.000 278,759,714
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ