Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.750
2000 3.495
5000 8.740
10,000 17.475
20,000 34.955
50,000 87.385
100,000 174.770
200,000 349.535
500,000 873.845
1,000,000 1747.685
2,000,000 3495.370
5,000,000 8738.425
10,000,000 17,476.850
20,000,000 34,953.705
50,000,000 87,384.260
100,000,000 174,768.520
200,000,000 349,537.045
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
TND ITL
coinmill.com
2.000 1144
5.000 2861
10.000 5722
20.000 11,444
50.000 28,609
100.000 57,219
200.000 114,437
500.000 286,093
1000.000 572,185
2000.000 1,144,371
5000.000 2,860,927
10,000.000 5,721,854
20,000.000 11,443,708
50,000.000 28,609,271
100,000.000 57,218,542
200,000.000 114,437,084
500,000.000 286,092,709
TND tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ