Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.770
2000 3.540
5000 8.855
10,000 17.705
20,000 35.410
50,000 88.525
100,000 177.050
200,000 354.105
500,000 885.260
1,000,000 1770.525
2,000,000 3541.050
5,000,000 8852.620
10,000,000 17,705.240
20,000,000 35,410.480
50,000,000 88,526.200
100,000,000 177,052.395
200,000,000 354,104.795
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
TND ITL
coinmill.com
2.000 1130
5.000 2824
10.000 5648
20.000 11,296
50.000 28,240
100.000 56,480
200.000 112,961
500.000 282,402
1000.000 564,805
2000.000 1,129,609
5000.000 2,824,023
10,000.000 5,648,046
20,000.000 11,296,091
50,000.000 28,240,228
100,000.000 56,480,456
200,000.000 112,960,911
500,000.000 282,402,278
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ