Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TND
coinmill.com
1000 1.835
2000 3.670
5000 9.175
10,000 18.355
20,000 36.705
50,000 91.765
100,000 183.525
200,000 367.055
500,000 917.635
1,000,000 1835.275
2,000,000 3670.550
5,000,000 9176.370
10,000,000 18,352.745
20,000,000 36,705.490
50,000,000 91,763.720
100,000,000 183,527.440
200,000,000 367,054.880
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
TND ITL
coinmill.com
2.000 1090
5.000 2724
10.000 5449
20.000 10,898
50.000 27,244
100.000 54,488
200.000 108,976
500.000 272,439
1000.000 544,878
2000.000 1,089,755
5000.000 2,724,388
10,000.000 5,448,776
20,000.000 10,897,553
50,000.000 27,243,882
100,000.000 54,487,765
200,000.000 108,975,530
500,000.000 272,438,825
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ