Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


ITL TRY
coinmill.com
1000 12.55
2000 25.09
5000 62.73
10,000 125.47
20,000 250.94
50,000 627.34
100,000 1254.69
200,000 2509.38
500,000 6273.45
1,000,000 12,546.89
2,000,000 25,093.79
5,000,000 62,734.47
10,000,000 125,468.93
20,000,000 250,937.87
50,000,000 627,344.67
100,000,000 1,254,689.33
200,000,000 2,509,378.66
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
TRY ITL
coinmill.com
20.00 1594
50.00 3985
100.00 7970
200.00 15,940
500.00 39,851
1000.00 79,701
2000.00 159,402
5000.00 398,505
10,000.00 797,010
20,000.00 1,594,020
50,000.00 3,985,050
100,000.00 7,970,100
200,000.00 15,940,201
500,000.00 39,850,502
1,000,000.00 79,701,005
2,000,000.00 159,402,009
5,000,000.00 398,505,023
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ