Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


ITL TRY
coinmill.com
1000 42.55
2000 85.09
5000 212.73
10,000 425.46
20,000 850.92
50,000 2127.31
100,000 4254.61
200,000 8509.22
500,000 21,273.05
1,000,000 42,546.10
2,000,000 85,092.20
5,000,000 212,730.50
10,000,000 425,461.00
20,000,000 850,922.00
50,000,000 2,127,305.00
100,000,000 4,254,610.00
200,000,000 8,509,220.00
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
TRY ITL
coinmill.com
50.00 1175
100.00 2350
200.00 4701
500.00 11,752
1000.00 23,504
2000.00 47,008
5000.00 117,520
10,000.00 235,039
20,000.00 470,078
50,000.00 1,175,196
100,000.00 2,350,392
200,000.00 4,700,783
500,000.00 11,751,958
1,000,000.00 23,503,917
2,000,000.00 47,007,834
5,000,000.00 117,519,585
10,000,000.00 235,039,169
TRY tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ