Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ITL TWD
coinmill.com
1000 19
2000 38
5000 95
10,000 189
20,000 379
50,000 947
100,000 1895
200,000 3790
500,000 9475
1,000,000 18,949
2,000,000 37,898
5,000,000 94,745
10,000,000 189,491
20,000,000 378,981
50,000,000 947,453
100,000,000 1,894,907
200,000,000 3,789,813
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
TWD ITL
coinmill.com
20 1055
50 2639
100 5277
200 10,555
500 26,387
1000 52,773
2000 105,546
5000 263,865
10,000 527,730
20,000 1,055,461
50,000 2,638,652
100,000 5,277,305
200,000 10,554,610
500,000 26,386,524
1,000,000 52,773,048
2,000,000 105,546,097
5,000,000 263,865,242
TWD tỷ lệ
12 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ