Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Tanzania Shilling (TZS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


ITL TZS
coinmill.com
1000 1532.10
2000 3064.20
5000 7660.45
10,000 15,320.90
20,000 30,641.75
50,000 76,604.45
100,000 153,208.85
200,000 306,417.70
500,000 766,044.30
1,000,000 1,532,088.60
2,000,000 3,064,177.15
5,000,000 7,660,442.90
10,000,000 15,320,885.85
20,000,000 30,641,771.70
50,000,000 76,604,429.25
100,000,000 153,208,858.50
200,000,000 306,417,716.95
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
TZS ITL
coinmill.com
2000.00 1305
5000.00 3264
10,000.00 6527
20,000.00 13,054
50,000.00 32,635
100,000.00 65,270
200,000.00 130,541
500,000.00 326,352
1,000,000.00 652,704
2,000,000.00 1,305,408
5,000,000.00 3,263,519
10,000,000.00 6,527,038
20,000,000.00 13,054,075
50,000,000.00 32,635,189
100,000,000.00 65,270,377
200,000,000.00 130,540,755
500,000,000.00 326,351,887
TZS tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ