Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


ITL UAH
coinmill.com
1000 20.98
2000 41.96
5000 104.91
10,000 209.82
20,000 419.63
50,000 1049.08
100,000 2098.16
200,000 4196.32
500,000 10,490.80
1,000,000 20,981.61
2,000,000 41,963.22
5,000,000 104,908.04
10,000,000 209,816.08
20,000,000 419,632.15
50,000,000 1,049,080.39
100,000,000 2,098,160.77
200,000,000 4,196,321.55
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
UAH ITL
coinmill.com
20.00 953
50.00 2383
100.00 4766
200.00 9532
500.00 23,830
1000.00 47,661
2000.00 95,322
5000.00 238,304
10,000.00 476,608
20,000.00 953,216
50,000.00 2,383,040
100,000.00 4,766,079
200,000.00 9,532,158
500,000.00 23,830,395
1,000,000.00 47,660,790
2,000,000.00 95,321,580
5,000,000.00 238,303,950
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ