Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


ITL UAH
coinmill.com
1000 21.72
2000 43.43
5000 108.58
10,000 217.16
20,000 434.31
50,000 1085.78
100,000 2171.57
200,000 4343.14
500,000 10,857.84
1,000,000 21,715.68
2,000,000 43,431.36
5,000,000 108,578.40
10,000,000 217,156.80
20,000,000 434,313.60
50,000,000 1,085,784.00
100,000,000 2,171,568.00
200,000,000 4,343,136.00
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
UAH ITL
coinmill.com
20.00 921
50.00 2302
100.00 4605
200.00 9210
500.00 23,025
1000.00 46,050
2000.00 92,099
5000.00 230,248
10,000.00 460,497
20,000.00 920,993
50,000.00 2,302,484
100,000.00 4,604,967
200,000.00 9,209,935
500,000.00 23,024,837
1,000,000.00 46,049,675
2,000,000.00 92,099,349
5,000,000.00 230,248,373
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ