Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL VND
coinmill.com
1000 13,800
2000 27,600
5000 69,000
10,000 138,200
20,000 276,200
50,000 690,600
100,000 1,381,000
200,000 2,762,000
500,000 6,905,200
1,000,000 13,810,400
2,000,000 27,620,800
5,000,000 69,052,000
10,000,000 138,103,800
20,000,000 276,207,800
50,000,000 690,519,400
100,000,000 1,381,038,600
200,000,000 2,762,077,400
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
VND ITL
coinmill.com
20,000 1448
50,000 3620
100,000 7241
200,000 14,482
500,000 36,205
1,000,000 72,409
2,000,000 144,819
5,000,000 362,046
10,000,000 724,093
20,000,000 1,448,185
50,000,000 3,620,463
100,000,000 7,240,927
200,000,000 14,481,854
500,000,000 36,204,634
1,000,000,000 72,409,268
2,000,000,000 144,818,536
5,000,000,000 362,046,341
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ