Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL VND
coinmill.com
1000 13,400
2000 26,600
5000 66,800
10,000 133,400
20,000 266,800
50,000 667,200
100,000 1,334,400
200,000 2,668,800
500,000 6,671,800
1,000,000 13,343,600
2,000,000 26,687,000
5,000,000 66,717,800
10,000,000 133,435,400
20,000,000 266,870,800
50,000,000 667,177,200
100,000,000 1,334,354,400
200,000,000 2,668,708,600
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
VND ITL
coinmill.com
20,000 1499
50,000 3747
100,000 7494
200,000 14,989
500,000 37,471
1,000,000 74,943
2,000,000 149,885
5,000,000 374,713
10,000,000 749,426
20,000,000 1,498,852
50,000,000 3,747,131
100,000,000 7,494,261
200,000,000 14,988,523
500,000,000 37,471,306
1,000,000,000 74,942,613
2,000,000,000 149,885,225
5,000,000,000 374,713,063
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ