Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ITL VND
coinmill.com
1000 13,800
2000 27,600
5000 69,200
10,000 138,400
20,000 276,600
50,000 691,600
100,000 1,383,200
200,000 2,766,400
500,000 6,915,800
1,000,000 13,831,600
2,000,000 27,663,000
5,000,000 69,157,600
10,000,000 138,315,400
20,000,000 276,630,600
50,000,000 691,576,800
100,000,000 1,383,153,400
200,000,000 2,766,307,000
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
VND ITL
coinmill.com
20,000 1446
50,000 3615
100,000 7230
200,000 14,460
500,000 36,149
1,000,000 72,299
2,000,000 144,597
5,000,000 361,493
10,000,000 722,986
20,000,000 1,445,971
50,000,000 3,614,928
100,000,000 7,229,856
200,000,000 14,459,711
500,000,000 36,149,279
1,000,000,000 72,298,557
2,000,000,000 144,597,115
5,000,000,000 361,492,787
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ