Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


ITL VND
coinmill.com
1000 15,600
2000 31,000
5000 77,600
10,000 155,200
20,000 310,400
50,000 776,000
100,000 1,552,000
200,000 3,103,800
500,000 7,759,600
1,000,000 15,519,000
2,000,000 31,038,200
5,000,000 77,595,400
10,000,000 155,191,000
20,000,000 310,382,000
50,000,000 775,954,800
100,000,000 1,551,909,600
200,000,000 3,103,819,400
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
VND ITL
coinmill.com
20,000 1289
50,000 3222
100,000 6444
200,000 12,887
500,000 32,218
1,000,000 64,437
2,000,000 128,873
5,000,000 322,184
10,000,000 644,367
20,000,000 1,288,735
50,000,000 3,221,837
100,000,000 6,443,674
200,000,000 12,887,348
500,000,000 32,218,370
1,000,000,000 64,436,740
2,000,000,000 128,873,480
5,000,000,000 322,183,700
VND tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ