Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Samoa Tala (WST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 3 chữ số có nghĩa.


ITL WST
coinmill.com
1000 1.65
2000 3.25
5000 8.15
10,000 16.30
20,000 32.60
50,000 81.50
100,000 163.00
200,000 326.00
500,000 815.05
1,000,000 1630.10
2,000,000 3260.25
5,000,000 8150.60
10,000,000 16,301.20
20,000,000 32,602.40
50,000,000 81,505.95
100,000,000 163,011.90
200,000,000 326,023.75
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
WST ITL
coinmill.com
2.00 1227
5.00 3067
10.00 6135
20.00 12,269
50.00 30,673
100.00 61,345
200.00 122,690
500.00 306,726
1000.00 613,452
2000.00 1,226,904
5000.00 3,067,261
10,000.00 6,134,522
20,000.00 12,269,045
50,000.00 30,672,612
100,000.00 61,345,223
200,000.00 122,690,446
500,000.00 306,726,116
WST tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ