Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Rand Nam Phi (ZAR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ý Lira và Rand Nam Phi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ý Lira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rand Nam Phi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ran hoặc Ý Lire để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


ITL ZAR
coinmill.com
1000 10.75
2000 21.45
5000 53.65
10,000 107.25
20,000 214.55
50,000 536.35
100,000 1072.70
200,000 2145.45
500,000 5363.55
1,000,000 10,727.15
2,000,000 21,454.25
5,000,000 53,635.65
10,000,000 107,271.30
20,000,000 214,542.55
50,000,000 536,356.40
100,000,000 1,072,712.75
200,000,000 2,145,425.50
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
ZAR ITL
coinmill.com
10.00 932
20.00 1864
50.00 4661
100.00 9322
200.00 18,644
500.00 46,611
1000.00 93,222
2000.00 186,443
5000.00 466,108
10,000.00 932,216
20,000.00 1,864,432
50,000.00 4,661,080
100,000.00 9,322,160
200,000.00 18,644,320
500,000.00 46,610,800
1,000,000.00 93,221,601
2,000,000.00 186,443,202
ZAR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ