Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ixcoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ixcoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ixcoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ixcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IXC có thể được viết IXC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ixcoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Bảy 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IXC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IXC NOK
coinmill.com
5.000 11.0
10.000 22.0
20.000 44.0
50.000 110.5
100.000 221.0
200.000 442.0
500.000 1105.5
1000.000 2211.0
2000.000 4421.5
5000.000 11,054.5
10,000.000 22,108.5
20,000.000 44,217.5
50,000.000 110,543.5
100,000.000 221,087.0
200,000.000 442,174.5
500,000.000 1,105,436.0
1,000,000.000 2,210,872.0
IXC tỷ lệ
12 tháng Bảy 2020
NOK IXC
coinmill.com
10.0 4.523
20.0 9.046
50.0 22.616
100.0 45.231
200.0 90.462
500.0 226.155
1000.0 452.310
2000.0 904.621
5000.0 2261.551
10,000.0 4523.103
20,000.0 9046.205
50,000.0 22,615.513
100,000.0 45,231.025
200,000.0 90,462.051
500,000.0 226,155.127
1,000,000.0 452,310.253
2,000,000.0 904,620.507
NOK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ