Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ixcoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ixcoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ixcoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ixcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu IXC có thể được viết IXC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Ixcoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Bảy 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IXC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IXC NOK
coinmill.com
5.000 10.0
10.000 20.5
20.000 40.5
50.000 101.5
100.000 203.0
200.000 406.5
500.000 1016.0
1000.000 2032.5
2000.000 4064.5
5000.000 10,162.0
10,000.000 20,323.5
20,000.000 40,647.5
50,000.000 101,618.5
100,000.000 203,237.5
200,000.000 406,475.0
500,000.000 1,016,187.0
1,000,000.000 2,032,374.5
IXC tỷ lệ
12 tháng Bảy 2020
NOK IXC
coinmill.com
5.0 2.460
10.0 4.920
20.0 9.841
50.0 24.602
100.0 49.204
200.0 98.407
500.0 246.018
1000.0 492.035
2000.0 984.071
5000.0 2460.177
10,000.0 4920.353
20,000.0 9840.706
50,000.0 24,601.766
100,000.0 49,203.532
200,000.0 98,407.065
500,000.0 246,017.662
1,000,000.0 492,035.323
NOK tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ