Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ixcoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ixcoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Ixcoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ixcoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu IXC có thể được viết IXC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Ixcoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Bảy 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IXC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


IXC NZD
coinmill.com
5.000 1.90
10.000 3.70
20.000 7.50
50.000 18.60
100.000 37.30
200.000 74.60
500.000 186.50
1000.000 373.00
2000.000 745.90
5000.000 1864.90
10,000.000 3729.70
20,000.000 7459.40
50,000.000 18,648.60
100,000.000 37,297.20
200,000.000 74,594.40
500,000.000 186,485.90
1,000,000.000 372,971.80
IXC tỷ lệ
12 tháng Bảy 2020
NZD IXC
coinmill.com
1.00 2.681
2.00 5.362
5.00 13.406
10.00 26.812
20.00 53.623
50.00 134.058
100.00 268.117
200.00 536.234
500.00 1340.584
1000.00 2681.168
2000.00 5362.335
5000.00 13,405.839
10,000.00 26,811.677
20,000.00 53,623.355
50,000.00 134,058.387
100,000.00 268,116.774
200,000.00 536,233.549
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ