Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KES
coinmill.com
100 94.39
200 188.78
500 471.94
1000 943.89
2000 1887.78
5000 4719.44
10,000 9438.89
20,000 18,877.77
50,000 47,194.43
100,000 94,388.86
200,000 188,777.72
500,000 471,944.29
1,000,000 943,888.58
2,000,000 1,887,777.16
5,000,000 4,719,442.91
10,000,000 9,438,885.81
20,000,000 18,877,771.63
JPY tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
KES JPY
coinmill.com
100.00 106
200.00 212
500.00 530
1000.00 1059
2000.00 2119
5000.00 5297
10,000.00 10,594
20,000.00 21,189
50,000.00 52,972
100,000.00 105,945
200,000.00 211,889
500,000.00 529,724
1,000,000.00 1,059,447
2,000,000.00 2,118,894
5,000,000.00 5,297,235
10,000,000.00 10,594,471
20,000,000.00 21,188,942
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ