Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KES
coinmill.com
100 82.16
200 164.33
500 410.82
1000 821.64
2000 1643.29
5000 4108.21
10,000 8216.43
20,000 16,432.86
50,000 41,082.14
100,000 82,164.29
200,000 164,328.57
500,000 410,821.43
1,000,000 821,642.87
2,000,000 1,643,285.74
5,000,000 4,108,214.35
10,000,000 8,216,428.70
20,000,000 16,432,857.39
JPY tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
KES JPY
coinmill.com
100.00 122
200.00 243
500.00 609
1000.00 1217
2000.00 2434
5000.00 6085
10,000.00 12,171
20,000.00 24,341
50,000.00 60,854
100,000.00 121,707
200,000.00 243,415
500,000.00 608,537
1,000,000.00 1,217,074
2,000,000.00 2,434,148
5,000,000.00 6,085,369
10,000,000.00 12,170,738
20,000,000.00 24,341,476
KES tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ