Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KES
coinmill.com
100 84.06
200 168.13
500 420.32
1000 840.65
2000 1681.29
5000 4203.24
10,000 8406.47
20,000 16,812.95
50,000 42,032.37
100,000 84,064.75
200,000 168,129.50
500,000 420,323.74
1,000,000 840,647.48
2,000,000 1,681,294.96
5,000,000 4,203,237.41
10,000,000 8,406,474.82
20,000,000 16,812,949.64
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
KES JPY
coinmill.com
100.00 119
200.00 238
500.00 595
1000.00 1190
2000.00 2379
5000.00 5948
10,000.00 11,896
20,000.00 23,791
50,000.00 59,478
100,000.00 118,956
200,000.00 237,912
500,000.00 594,780
1,000,000.00 1,189,559
2,000,000.00 2,379,119
5,000,000.00 5,947,796
10,000,000.00 11,895,593
20,000,000.00 23,791,185
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ