Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KES
coinmill.com
100 95.95
200 191.91
500 479.77
1000 959.54
2000 1919.07
5000 4797.68
10,000 9595.36
20,000 19,190.72
50,000 47,976.80
100,000 95,953.59
200,000 191,907.19
500,000 479,767.97
1,000,000 959,535.94
2,000,000 1,919,071.88
5,000,000 4,797,679.70
10,000,000 9,595,359.39
20,000,000 19,190,718.78
JPY tỷ lệ
19 tháng Bảy 2019
KES JPY
coinmill.com
100.00 104
200.00 208
500.00 521
1000.00 1042
2000.00 2084
5000.00 5211
10,000.00 10,422
20,000.00 20,843
50,000.00 52,109
100,000.00 104,217
200,000.00 208,434
500,000.00 521,085
1,000,000.00 1,042,170
2,000,000.00 2,084,341
5,000,000.00 5,210,852
10,000,000.00 10,421,704
20,000,000.00 20,843,409
KES tỷ lệ
21 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ