Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KGS
coinmill.com
100 56
200 112
500 280
1000 559
2000 1118
5000 2796
10,000 5592
20,000 11,184
50,000 27,961
100,000 55,922
200,000 111,844
500,000 279,610
1,000,000 559,220
2,000,000 1,118,439
5,000,000 2,796,099
10,000,000 5,592,197
20,000,000 11,184,395
JPY tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS JPY
coinmill.com
50 89
100 179
200 358
500 894
1000 1788
2000 3576
5000 8941
10,000 17,882
20,000 35,764
50,000 89,410
100,000 178,821
200,000 357,641
500,000 894,103
1,000,000 1,788,206
2,000,000 3,576,412
5,000,000 8,941,029
10,000,000 17,882,059
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ