Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KGS
coinmill.com
100 63
200 125
500 313
1000 627
2000 1253
5000 3133
10,000 6267
20,000 12,533
50,000 31,333
100,000 62,666
200,000 125,332
500,000 313,330
1,000,000 626,661
2,000,000 1,253,321
5,000,000 3,133,303
10,000,000 6,266,605
20,000,000 12,533,210
JPY tỷ lệ
19 tháng Ba 2019
KGS JPY
coinmill.com
50 80
100 160
200 319
500 798
1000 1596
2000 3192
5000 7979
10,000 15,958
20,000 31,915
50,000 79,788
100,000 159,576
200,000 319,152
500,000 797,880
1,000,000 1,595,760
2,000,000 3,191,521
5,000,000 7,978,802
10,000,000 15,957,604
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ