Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KGS
coinmill.com
100 54
200 109
500 272
1000 543
2000 1086
5000 2716
10,000 5431
20,000 10,862
50,000 27,156
100,000 54,312
200,000 108,623
500,000 271,558
1,000,000 543,115
2,000,000 1,086,230
5,000,000 2,715,576
10,000,000 5,431,151
20,000,000 10,862,302
JPY tỷ lệ
7 tháng Tư 2026
KGS JPY
coinmill.com
50 92
100 184
200 368
500 921
1000 1841
2000 3682
5000 9206
10,000 18,412
20,000 36,825
50,000 92,062
100,000 184,123
200,000 368,246
500,000 920,615
1,000,000 1,841,230
2,000,000 3,682,461
5,000,000 9,206,152
10,000,000 18,412,303
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ