Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KHR
coinmill.com
100 2500
200 5100
500 12,700
1000 25,300
2000 50,700
5000 126,700
10,000 253,300
20,000 506,700
50,000 1,266,700
100,000 2,533,400
200,000 5,066,700
500,000 12,666,800
1,000,000 25,333,700
2,000,000 50,667,400
5,000,000 126,668,500
10,000,000 253,337,000
20,000,000 506,674,000
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
KHR JPY
coinmill.com
2000 79
5000 197
10,000 395
20,000 789
50,000 1974
100,000 3947
200,000 7895
500,000 19,737
1,000,000 39,473
2,000,000 78,946
5,000,000 197,366
10,000,000 394,731
20,000,000 789,462
50,000,000 1,973,656
100,000,000 3,947,312
200,000,000 7,894,623
500,000,000 19,736,558
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ