Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KHR
coinmill.com
100 2800
200 5500
500 13,800
1000 27,600
2000 55,200
5000 137,900
10,000 275,900
20,000 551,800
50,000 1,379,400
100,000 2,758,800
200,000 5,517,700
500,000 13,794,200
1,000,000 27,588,500
2,000,000 55,176,900
5,000,000 137,942,300
10,000,000 275,884,600
20,000,000 551,769,100
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KHR JPY
coinmill.com
5000 181
10,000 362
20,000 725
50,000 1812
100,000 3625
200,000 7249
500,000 18,124
1,000,000 36,247
2,000,000 72,494
5,000,000 181,235
10,000,000 362,470
20,000,000 724,941
50,000,000 1,812,352
100,000,000 3,624,704
200,000,000 7,249,409
500,000,000 18,123,522
1,000,000,000 36,247,043
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ