Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KHR
coinmill.com
100 2500
200 5000
500 12,500
1000 25,000
2000 50,100
5000 125,200
10,000 250,400
20,000 500,800
50,000 1,252,000
100,000 2,504,000
200,000 5,008,100
500,000 12,520,200
1,000,000 25,040,400
2,000,000 50,080,700
5,000,000 125,201,900
10,000,000 250,403,700
20,000,000 500,807,400
JPY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
KHR JPY
coinmill.com
5000 200
10,000 399
20,000 799
50,000 1997
100,000 3994
200,000 7987
500,000 19,968
1,000,000 39,936
2,000,000 79,871
5,000,000 199,678
10,000,000 399,355
20,000,000 798,710
50,000,000 1,996,775
100,000,000 3,993,551
200,000,000 7,987,102
500,000,000 19,967,754
1,000,000,000 39,935,509
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ