Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KHR
coinmill.com
100 2500
200 5000
500 12,600
1000 25,200
2000 50,400
5000 126,000
10,000 252,000
20,000 503,900
50,000 1,259,900
100,000 2,519,700
200,000 5,039,500
500,000 12,598,700
1,000,000 25,197,400
2,000,000 50,394,900
5,000,000 125,987,100
10,000,000 251,974,300
20,000,000 503,948,600
JPY tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
KHR JPY
coinmill.com
5000 198
10,000 397
20,000 794
50,000 1984
100,000 3969
200,000 7937
500,000 19,843
1,000,000 39,687
2,000,000 79,373
5,000,000 198,433
10,000,000 396,866
20,000,000 793,732
50,000,000 1,984,329
100,000,000 3,968,659
200,000,000 7,937,318
500,000,000 19,843,294
1,000,000,000 39,686,589
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ