Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


JPY KHR
coinmill.com
100 2600
200 5100
500 12,800
1000 25,600
2000 51,200
5000 128,000
10,000 255,900
20,000 511,800
50,000 1,279,600
100,000 2,559,200
200,000 5,118,300
500,000 12,795,800
1,000,000 25,591,700
2,000,000 51,183,300
5,000,000 127,958,300
10,000,000 255,916,600
20,000,000 511,833,100
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
KHR JPY
coinmill.com
5000 195
10,000 391
20,000 782
50,000 1954
100,000 3908
200,000 7815
500,000 19,538
1,000,000 39,075
2,000,000 78,150
5,000,000 195,376
10,000,000 390,752
20,000,000 781,505
50,000,000 1,953,762
100,000,000 3,907,523
200,000,000 7,815,047
500,000,000 19,537,617
1,000,000,000 39,075,234
KHR tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ