Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Triều Tiên được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bắc Triều Tiên Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KPW
coinmill.com
100 612.12
200 1224.24
500 3060.61
1000 6121.21
2000 12,242.42
5000 30,606.06
10,000 61,212.12
20,000 122,424.24
50,000 306,060.61
100,000 612,121.21
200,000 1,224,242.42
500,000 3,060,606.06
1,000,000 6,121,212.12
2,000,000 12,242,424.24
5,000,000 30,606,060.61
10,000,000 61,212,121.21
20,000,000 122,424,242.42
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KPW JPY
coinmill.com
500.00 82
1000.00 163
2000.00 327
5000.00 817
10,000.00 1634
20,000.00 3267
50,000.00 8168
100,000.00 16,337
200,000.00 32,673
500,000.00 81,683
1,000,000.00 163,366
2,000,000.00 326,733
5,000,000.00 816,832
10,000,000.00 1,633,663
20,000,000.00 3,267,327
50,000,000.00 8,168,317
100,000,000.00 16,336,634
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ