Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Triều Tiên được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bắc Triều Tiên Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KPW
coinmill.com
100 559.12
200 1118.24
500 2795.59
1000 5591.19
2000 11,182.38
5000 27,955.94
10,000 55,911.89
20,000 111,823.78
50,000 279,559.45
100,000 559,118.90
200,000 1,118,237.80
500,000 2,795,594.50
1,000,000 5,591,189.00
2,000,000 11,182,378.00
5,000,000 27,955,944.99
10,000,000 55,911,889.98
20,000,000 111,823,779.97
JPY tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
KPW JPY
coinmill.com
500.00 89
1000.00 179
2000.00 358
5000.00 894
10,000.00 1789
20,000.00 3577
50,000.00 8943
100,000.00 17,885
200,000.00 35,771
500,000.00 89,426
1,000,000.00 178,853
2,000,000.00 357,706
5,000,000.00 894,264
10,000,000.00 1,788,528
20,000,000.00 3,577,057
50,000,000.00 8,942,642
100,000,000.00 17,885,283
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ