Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KRW
coinmill.com
100 897
200 1794
500 4485
1000 8971
2000 17,942
5000 44,855
10,000 89,710
20,000 179,420
50,000 448,549
100,000 897,098
200,000 1,794,197
500,000 4,485,492
1,000,000 8,970,984
2,000,000 17,941,968
5,000,000 44,854,919
10,000,000 89,709,839
20,000,000 179,419,678
JPY tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
KRW JPY
coinmill.com
1000 111
2000 223
5000 557
10,000 1115
20,000 2229
50,000 5574
100,000 11,147
200,000 22,294
500,000 55,735
1,000,000 111,470
2,000,000 222,941
5,000,000 557,352
10,000,000 1,114,705
20,000,000 2,229,410
50,000,000 5,573,525
100,000,000 11,147,049
200,000,000 22,294,099
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ