Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KRW
coinmill.com
100 951
200 1903
500 4757
1000 9515
2000 19,029
5000 47,573
10,000 95,145
20,000 190,290
50,000 475,726
100,000 951,451
200,000 1,902,902
500,000 4,757,256
1,000,000 9,514,512
2,000,000 19,029,023
5,000,000 47,572,558
10,000,000 95,145,116
20,000,000 190,290,232
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
KRW JPY
coinmill.com
1000 105
2000 210
5000 526
10,000 1051
20,000 2102
50,000 5255
100,000 10,510
200,000 21,021
500,000 52,551
1,000,000 105,103
2,000,000 210,205
5,000,000 525,513
10,000,000 1,051,026
20,000,000 2,102,052
50,000,000 5,255,130
100,000,000 10,510,261
200,000,000 21,020,522
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ