Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KRW
coinmill.com
100 944
200 1888
500 4721
1000 9442
2000 18,884
5000 47,210
10,000 94,420
20,000 188,840
50,000 472,100
100,000 944,201
200,000 1,888,401
500,000 4,721,003
1,000,000 9,442,006
2,000,000 18,884,013
5,000,000 47,210,031
10,000,000 94,420,063
20,000,000 188,840,126
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
KRW JPY
coinmill.com
1000 106
2000 212
5000 530
10,000 1059
20,000 2118
50,000 5295
100,000 10,591
200,000 21,182
500,000 52,955
1,000,000 105,910
2,000,000 211,819
5,000,000 529,548
10,000,000 1,059,097
20,000,000 2,118,194
50,000,000 5,295,485
100,000,000 10,590,969
200,000,000 21,181,939
KRW tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ