Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KRW
coinmill.com
100 945
200 1891
500 4726
1000 9453
2000 18,905
5000 47,263
10,000 94,526
20,000 189,052
50,000 472,630
100,000 945,260
200,000 1,890,520
500,000 4,726,300
1,000,000 9,452,601
2,000,000 18,905,201
5,000,000 47,263,003
10,000,000 94,526,006
20,000,000 189,052,011
JPY tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
KRW JPY
coinmill.com
1000 106
2000 212
5000 529
10,000 1058
20,000 2116
50,000 5290
100,000 10,579
200,000 21,158
500,000 52,895
1,000,000 105,791
2,000,000 211,582
5,000,000 528,955
10,000,000 1,057,910
20,000,000 2,115,820
50,000,000 5,289,550
100,000,000 10,579,099
200,000,000 21,158,199
KRW tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ