Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.189
200 0.379
500 0.947
1000 1.894
2000 3.788
5000 9.469
10,000 18.938
20,000 37.877
50,000 94.692
100,000 189.384
200,000 378.768
500,000 946.920
1,000,000 1893.841
2,000,000 3787.682
5,000,000 9469.205
10,000,000 18,938.410
20,000,000 37,876.819
JPY tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 106
0.500 264
1.000 528
2.000 1056
5.000 2640
10.000 5280
20.000 10,561
50.000 26,401
100.000 52,803
200.000 105,605
500.000 264,014
1000.000 528,027
2000.000 1,056,055
5000.000 2,640,137
10,000.000 5,280,274
20,000.000 10,560,549
50,000.000 26,401,372
KWD tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ