Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.206
200 0.411
500 1.029
1000 2.057
2000 4.114
5000 10.285
10,000 20.571
20,000 41.141
50,000 102.853
100,000 205.705
200,000 411.410
500,000 1028.526
1,000,000 2057.052
2,000,000 4114.103
5,000,000 10,285.259
10,000,000 20,570.517
20,000,000 41,141.034
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KWD JPY
coinmill.com
0.200 97
0.500 243
1.000 486
2.000 972
5.000 2431
10.000 4861
20.000 9723
50.000 24,307
100.000 48,613
200.000 97,227
500.000 243,066
1000.000 486,133
2000.000 972,265
5000.000 2,430,663
10,000.000 4,861,326
20,000.000 9,722,653
50,000.000 24,306,632
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ