Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.192
200 0.384
500 0.960
1000 1.920
2000 3.841
5000 9.602
10,000 19.204
20,000 38.409
50,000 96.022
100,000 192.045
200,000 384.090
500,000 960.224
1,000,000 1920.448
2,000,000 3840.896
5,000,000 9602.240
10,000,000 19,204.479
20,000,000 38,408.958
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 104
0.500 260
1.000 521
2.000 1041
5.000 2604
10.000 5207
20.000 10,414
50.000 26,036
100.000 52,071
200.000 104,142
500.000 260,356
1000.000 520,712
2000.000 1,041,424
5000.000 2,603,559
10,000.000 5,207,119
20,000.000 10,414,237
50,000.000 26,035,593
KWD tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ