Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.193
200 0.386
500 0.965
1000 1.930
2000 3.860
5000 9.651
10,000 19.302
20,000 38.603
50,000 96.508
100,000 193.016
200,000 386.032
500,000 965.081
1,000,000 1930.161
2,000,000 3860.322
5,000,000 9650.806
10,000,000 19,301.612
20,000,000 38,603.223
JPY tỷ lệ
17 tháng Năm 2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 104
0.500 259
1.000 518
2.000 1036
5.000 2590
10.000 5181
20.000 10,362
50.000 25,905
100.000 51,809
200.000 103,618
500.000 259,046
1000.000 518,091
2000.000 1,036,183
5000.000 2,590,457
10,000.000 5,180,915
20,000.000 10,361,829
50,000.000 25,904,573
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ