Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.200
200 0.400
500 0.999
1000 1.998
2000 3.997
5000 9.992
10,000 19.984
20,000 39.969
50,000 99.922
100,000 199.844
200,000 399.688
500,000 999.221
1,000,000 1998.442
2,000,000 3996.884
5,000,000 9992.210
10,000,000 19,984.420
20,000,000 39,968.841
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 100
0.500 250
1.000 500
2.000 1001
5.000 2502
10.000 5004
20.000 10,008
50.000 25,019
100.000 50,039
200.000 100,078
500.000 250,195
1000.000 500,390
2000.000 1,000,780
5000.000 2,501,949
10,000.000 5,003,898
20,000.000 10,007,796
50,000.000 25,019,490
KWD tỷ lệ
11 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ