Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.195
200 0.390
500 0.975
1000 1.951
2000 3.902
5000 9.754
10,000 19.508
20,000 39.015
50,000 97.538
100,000 195.076
200,000 390.152
500,000 975.380
1,000,000 1950.761
2,000,000 3901.521
5,000,000 9753.803
10,000,000 19,507.606
20,000,000 39,015.212
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 103
0.500 256
1.000 513
2.000 1025
5.000 2563
10.000 5126
20.000 10,252
50.000 25,631
100.000 51,262
200.000 102,524
500.000 256,310
1000.000 512,621
2000.000 1,025,241
5000.000 2,563,103
10,000.000 5,126,206
20,000.000 10,252,411
50,000.000 25,631,028
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ