Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


JPY LKR
coinmill.com
100 175
200 349
500 873
1000 1746
2000 3492
5000 8730
10,000 17,460
20,000 34,921
50,000 87,302
100,000 174,603
200,000 349,207
500,000 873,017
1,000,000 1,746,034
2,000,000 3,492,069
5,000,000 8,730,172
10,000,000 17,460,345
20,000,000 34,920,690
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
LKR JPY
coinmill.com
200 115
500 286
1000 573
2000 1145
5000 2864
10,000 5727
20,000 11,455
50,000 28,636
100,000 57,273
200,000 114,545
500,000 286,363
1,000,000 572,726
2,000,000 1,145,453
5,000,000 2,863,632
10,000,000 5,727,264
20,000,000 11,454,528
50,000,000 28,636,319
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ