Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


JPY LKR
coinmill.com
100 193
200 385
500 964
1000 1927
2000 3854
5000 9636
10,000 19,271
20,000 38,543
50,000 96,356
100,000 192,713
200,000 385,425
500,000 963,563
1,000,000 1,927,126
2,000,000 3,854,253
5,000,000 9,635,632
10,000,000 19,271,264
20,000,000 38,542,529
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
LKR JPY
coinmill.com
200 104
500 259
1000 519
2000 1038
5000 2595
10,000 5189
20,000 10,378
50,000 25,945
100,000 51,891
200,000 103,781
500,000 259,454
1,000,000 518,907
2,000,000 1,037,815
5,000,000 2,594,537
10,000,000 5,189,073
20,000,000 10,378,146
50,000,000 25,945,366
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ