Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


JPY LKR
coinmill.com
100 211
200 422
500 1056
1000 2112
2000 4224
5000 10,559
10,000 21,118
20,000 42,236
50,000 105,589
100,000 211,178
200,000 422,355
500,000 1,055,889
1,000,000 2,111,777
2,000,000 4,223,554
5,000,000 10,558,886
10,000,000 21,117,772
20,000,000 42,235,544
JPY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LKR JPY
coinmill.com
200 95
500 237
1000 474
2000 947
5000 2368
10,000 4735
20,000 9471
50,000 23,677
100,000 47,353
200,000 94,707
500,000 236,767
1,000,000 473,535
2,000,000 947,070
5,000,000 2,367,674
10,000,000 4,735,348
20,000,000 9,470,696
50,000,000 23,676,740
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ