Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


JPY LKR
coinmill.com
100 177
200 353
500 883
1000 1767
2000 3533
5000 8833
10,000 17,666
20,000 35,333
50,000 88,332
100,000 176,665
200,000 353,330
500,000 883,324
1,000,000 1,766,648
2,000,000 3,533,295
5,000,000 8,833,238
10,000,000 17,666,475
20,000,000 35,332,950
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
LKR JPY
coinmill.com
200 113
500 283
1000 566
2000 1132
5000 2830
10,000 5660
20,000 11,321
50,000 28,302
100,000 56,604
200,000 113,209
500,000 283,022
1,000,000 566,044
2,000,000 1,132,088
5,000,000 2,830,219
10,000,000 5,660,439
20,000,000 11,320,877
50,000,000 28,302,194
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ