Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY LYD
coinmill.com
100 2.951
200 5.901
500 14.753
1000 29.506
2000 59.012
5000 147.529
10,000 295.059
20,000 590.118
50,000 1475.295
100,000 2950.589
200,000 5901.178
500,000 14,752.945
1,000,000 29,505.891
2,000,000 59,011.781
5,000,000 147,529.453
10,000,000 295,058.906
20,000,000 590,117.813
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
LYD JPY
coinmill.com
5.000 169
10.000 339
20.000 678
50.000 1695
100.000 3389
200.000 6778
500.000 16,946
1000.000 33,892
2000.000 67,783
5000.000 169,458
10,000.000 338,915
20,000.000 677,831
50,000.000 1,694,577
100,000.000 3,389,154
200,000.000 6,778,308
500,000.000 16,945,769
1,000,000.000 33,891,538
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ