Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY LYD
coinmill.com
100 2.948
200 5.895
500 14.738
1000 29.475
2000 58.950
5000 147.375
10,000 294.751
20,000 589.502
50,000 1473.755
100,000 2947.509
200,000 5895.019
500,000 14,737.546
1,000,000 29,475.093
2,000,000 58,950.186
5,000,000 147,375.464
10,000,000 294,750.928
20,000,000 589,501.857
JPY tỷ lệ
19 tháng Năm 2026
LYD JPY
coinmill.com
5.000 170
10.000 339
20.000 679
50.000 1696
100.000 3393
200.000 6785
500.000 16,963
1000.000 33,927
2000.000 67,854
5000.000 169,635
10,000.000 339,269
20,000.000 678,539
50,000.000 1,696,347
100,000.000 3,392,695
200,000.000 6,785,390
500,000.000 16,963,475
1,000,000.000 33,926,950
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ