Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY LYD
coinmill.com
100 3.229
200 6.458
500 16.145
1000 32.291
2000 64.582
5000 161.454
10,000 322.908
20,000 645.815
50,000 1614.538
100,000 3229.075
200,000 6458.151
500,000 16,145.377
1,000,000 32,290.754
2,000,000 64,581.509
5,000,000 161,453.771
10,000,000 322,907.543
20,000,000 645,815.085
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LYD JPY
coinmill.com
5.000 155
10.000 310
20.000 619
50.000 1548
100.000 3097
200.000 6194
500.000 15,484
1000.000 30,969
2000.000 61,937
5000.000 154,843
10,000.000 309,686
20,000.000 619,372
50,000.000 1,548,431
100,000.000 3,096,862
200,000.000 6,193,723
500,000.000 15,484,308
1,000,000.000 30,968,617
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ