Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY LYD
coinmill.com
100 2.901
200 5.802
500 14.504
1000 29.009
2000 58.017
5000 145.043
10,000 290.086
20,000 580.172
50,000 1450.429
100,000 2900.858
200,000 5801.716
500,000 14,504.290
1,000,000 29,008.580
2,000,000 58,017.160
5,000,000 145,042.899
10,000,000 290,085.798
20,000,000 580,171.597
JPY tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LYD JPY
coinmill.com
5.000 172
10.000 345
20.000 689
50.000 1724
100.000 3447
200.000 6895
500.000 17,236
1000.000 34,473
2000.000 68,945
5000.000 172,363
10,000.000 344,726
20,000.000 689,451
50,000.000 1,723,628
100,000.000 3,447,256
200,000.000 6,894,512
500,000.000 17,236,280
1,000,000.000 34,472,560
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ