Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY LYD
coinmill.com
100 0.099
200 0.197
500 0.493
1000 0.987
2000 1.973
5000 4.933
10,000 9.866
20,000 19.731
50,000 49.328
100,000 98.655
200,000 197.311
500,000 493.277
1,000,000 986.553
2,000,000 1973.107
5,000,000 4932.766
10,000,000 9865.533
20,000,000 19,731.066
JPY tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD JPY
coinmill.com
0.100 101
0.200 203
0.500 507
1.000 1014
2.000 2027
5.000 5068
10.000 10,136
20.000 20,273
50.000 50,681
100.000 101,363
200.000 202,726
500.000 506,815
1000.000 1,013,630
2000.000 2,027,260
5000.000 5,068,150
10,000.000 10,136,300
20,000.000 20,272,600
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ