Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MDL
coinmill.com
100 10.96
200 21.92
500 54.81
1000 109.62
2000 219.24
5000 548.10
10,000 1096.20
20,000 2192.40
50,000 5481.01
100,000 10,962.02
200,000 21,924.04
500,000 54,810.10
1,000,000 109,620.19
2,000,000 219,240.39
5,000,000 548,100.97
10,000,000 1,096,201.93
20,000,000 2,192,403.87
JPY tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
MDL JPY
coinmill.com
10.00 91
20.00 182
50.00 456
100.00 912
200.00 1824
500.00 4561
1000.00 9122
2000.00 18,245
5000.00 45,612
10,000.00 91,224
20,000.00 182,448
50,000.00 456,120
100,000.00 912,241
200,000.00 1,824,481
500,000.00 4,561,203
1,000,000.00 9,122,407
2,000,000.00 18,244,814
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ