Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MDL
coinmill.com
100 10.93
200 21.85
500 54.63
1000 109.26
2000 218.52
5000 546.30
10,000 1092.59
20,000 2185.18
50,000 5462.95
100,000 10,925.90
200,000 21,851.80
500,000 54,629.51
1,000,000 109,259.02
2,000,000 218,518.05
5,000,000 546,295.12
10,000,000 1,092,590.23
20,000,000 2,185,180.47
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
MDL JPY
coinmill.com
10.00 92
20.00 183
50.00 458
100.00 915
200.00 1831
500.00 4576
1000.00 9153
2000.00 18,305
5000.00 45,763
10,000.00 91,526
20,000.00 183,051
50,000.00 457,628
100,000.00 915,256
200,000.00 1,830,512
500,000.00 4,576,281
1,000,000.00 9,152,562
2,000,000.00 18,305,124
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ