Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


JPY MDL
coinmill.com
100 11.19
200 22.38
500 55.94
1000 111.89
2000 223.77
5000 559.43
10,000 1118.86
20,000 2237.72
50,000 5594.31
100,000 11,188.62
200,000 22,377.25
500,000 55,943.12
1,000,000 111,886.23
2,000,000 223,772.46
5,000,000 559,431.16
10,000,000 1,118,862.32
20,000,000 2,237,724.64
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
MDL JPY
coinmill.com
10.00 89
20.00 179
50.00 447
100.00 894
200.00 1788
500.00 4469
1000.00 8938
2000.00 17,875
5000.00 44,688
10,000.00 89,377
20,000.00 178,753
50,000.00 446,883
100,000.00 893,765
200,000.00 1,787,530
500,000.00 4,468,825
1,000,000.00 8,937,650
2,000,000.00 17,875,300
MDL tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ