Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MDL
coinmill.com
100 11.87
200 23.73
500 59.33
1000 118.66
2000 237.31
5000 593.28
10,000 1186.55
20,000 2373.11
50,000 5932.77
100,000 11,865.53
200,000 23,731.07
500,000 59,327.67
1,000,000 118,655.34
2,000,000 237,310.69
5,000,000 593,276.72
10,000,000 1,186,553.43
20,000,000 2,373,106.86
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
MDL JPY
coinmill.com
10.00 84
20.00 169
50.00 421
100.00 843
200.00 1686
500.00 4214
1000.00 8428
2000.00 16,856
5000.00 42,139
10,000.00 84,278
20,000.00 168,555
50,000.00 421,389
100,000.00 842,777
200,000.00 1,685,554
500,000.00 4,213,885
1,000,000.00 8,427,770
2,000,000.00 16,855,541
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ