Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MGA
coinmill.com
100 2790
200 5581
500 13,952
1000 27,904
2000 55,808
5000 139,521
10,000 279,042
20,000 558,083
50,000 1,395,208
100,000 2,790,416
200,000 5,580,831
500,000 13,952,078
1,000,000 27,904,157
2,000,000 55,808,313
5,000,000 139,520,783
10,000,000 279,041,566
20,000,000 558,083,133
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
MGA JPY
coinmill.com
5000 179
10,000 358
20,000 717
50,000 1792
100,000 3584
200,000 7167
500,000 17,918
1,000,000 35,837
2,000,000 71,674
5,000,000 179,185
10,000,000 358,370
20,000,000 716,739
50,000,000 1,791,848
100,000,000 3,583,695
200,000,000 7,167,391
500,000,000 17,918,477
1,000,000,000 35,836,955
MGA tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ