Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa.


JPY MMK
coinmill.com
100 1350
200 2700
500 6700
1000 13,400
2000 26,800
5000 66,950
10,000 133,900
20,000 267,800
50,000 669,550
100,000 1,339,100
200,000 2,678,200
500,000 6,695,450
1,000,000 13,390,900
2,000,000 26,781,850
5,000,000 66,954,550
10,000,000 133,909,150
20,000,000 267,818,300
JPY tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
MMK JPY
coinmill.com
2000 149
5000 373
10,000 747
20,000 1494
50,000 3734
100,000 7468
200,000 14,935
500,000 37,339
1,000,000 74,677
2,000,000 149,355
5,000,000 373,387
10,000,000 746,775
20,000,000 1,493,550
50,000,000 3,733,875
100,000,000 7,467,750
200,000,000 14,935,500
500,000,000 37,338,750
MMK tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ