Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Mexico Unidad De Inversion được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De đảo hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Hai 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


JPY MXV
coinmill.com
100 1
200 3
500 6
1000 13
2000 26
5000 65
10,000 129
20,000 259
50,000 647
100,000 1294
200,000 2588
500,000 6470
1,000,000 12,940
2,000,000 25,880
5,000,000 64,699
10,000,000 129,399
20,000,000 258,797
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
MXV JPY
coinmill.com
1 77
2 155
5 386
10 773
20 1546
50 3864
100 7728
200 15,456
500 38,640
1000 77,281
2000 154,561
5000 386,403
10,000 772,805
20,000 1,545,610
50,000 3,864,025
100,000 7,728,050
200,000 15,456,101
MXV tỷ lệ
15 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ