Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY NAD
coinmill.com
100 11.65
200 23.30
500 58.25
1000 116.50
2000 233.00
5000 582.45
10,000 1164.90
20,000 2329.80
50,000 5824.55
100,000 11,649.10
200,000 23,298.15
500,000 58,245.45
1,000,000 116,490.85
2,000,000 232,981.70
5,000,000 582,454.30
10,000,000 1,164,908.60
20,000,000 2,329,817.20
JPY tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
NAD JPY
coinmill.com
10.00 86
20.00 172
50.00 429
100.00 858
200.00 1717
500.00 4292
1000.00 8584
2000.00 17,169
5000.00 42,922
10,000.00 85,844
20,000.00 171,687
50,000.00 429,218
100,000.00 858,436
200,000.00 1,716,873
500,000.00 4,292,182
1,000,000.00 8,584,364
2,000,000.00 17,168,729
NAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ