Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY NAD
coinmill.com
100 12.10
200 24.25
500 60.60
1000 121.15
2000 242.30
5000 605.80
10,000 1211.60
20,000 2423.20
50,000 6058.05
100,000 12,116.05
200,000 24,232.10
500,000 60,580.25
1,000,000 121,160.50
2,000,000 242,321.05
5,000,000 605,802.60
10,000,000 1,211,605.25
20,000,000 2,423,210.45
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
NAD JPY
coinmill.com
10.00 83
20.00 165
50.00 413
100.00 825
200.00 1651
500.00 4127
1000.00 8254
2000.00 16,507
5000.00 41,268
10,000.00 82,535
20,000.00 165,070
50,000.00 412,676
100,000.00 825,351
200,000.00 1,650,703
500,000.00 4,126,757
1,000,000.00 8,253,513
2,000,000.00 16,507,027
NAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ