Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 3 chữ số có nghĩa.


JPY NAD
coinmill.com
100 10.45
200 20.85
500 52.15
1000 104.30
2000 208.55
5000 521.40
10,000 1042.75
20,000 2085.55
50,000 5213.85
100,000 10,427.70
200,000 20,855.40
500,000 52,138.50
1,000,000 104,276.95
2,000,000 208,553.90
5,000,000 521,384.80
10,000,000 1,042,769.55
20,000,000 2,085,539.15
JPY tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NAD JPY
coinmill.com
10.00 96
20.00 192
50.00 479
100.00 959
200.00 1918
500.00 4795
1000.00 9590
2000.00 19,180
5000.00 47,949
10,000.00 95,898
20,000.00 191,797
50,000.00 479,492
100,000.00 958,985
200,000.00 1,917,969
500,000.00 4,794,923
1,000,000.00 9,589,846
2,000,000.00 19,179,693
NAD tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ