Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY NGN
coinmill.com
100 285
200 571
500 1427
1000 2853
2000 5706
5000 14,266
10,000 28,532
20,000 57,064
50,000 142,659
100,000 285,318
200,000 570,636
500,000 1,426,589
1,000,000 2,853,179
2,000,000 5,706,357
5,000,000 14,265,894
10,000,000 28,531,787
20,000,000 57,063,575
JPY tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
NGN JPY
coinmill.com
500 175
1000 350
2000 701
5000 1752
10,000 3505
20,000 7010
50,000 17,524
100,000 35,049
200,000 70,097
500,000 175,243
1,000,000 350,486
2,000,000 700,973
5,000,000 1,752,431
10,000,000 3,504,863
20,000,000 7,009,726
50,000,000 17,524,314
100,000,000 35,048,628
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ