Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY NGN
coinmill.com
100 285
200 570
500 1426
1000 2852
2000 5703
5000 14,258
10,000 28,515
20,000 57,031
50,000 142,577
100,000 285,155
200,000 570,309
500,000 1,425,773
1,000,000 2,851,546
2,000,000 5,703,092
5,000,000 14,257,730
10,000,000 28,515,461
20,000,000 57,030,921
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NGN JPY
coinmill.com
500 175
1000 351
2000 701
5000 1753
10,000 3507
20,000 7014
50,000 17,534
100,000 35,069
200,000 70,137
500,000 175,343
1,000,000 350,687
2,000,000 701,374
5,000,000 1,753,435
10,000,000 3,506,870
20,000,000 7,013,739
50,000,000 17,534,348
100,000,000 35,068,695
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ