Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY NGN
coinmill.com
100 294
200 587
500 1468
1000 2935
2000 5870
5000 14,676
10,000 29,351
20,000 58,703
50,000 146,756
100,000 293,513
200,000 587,025
500,000 1,467,563
1,000,000 2,935,127
2,000,000 5,870,254
5,000,000 14,675,634
10,000,000 29,351,268
20,000,000 58,702,536
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
NGN JPY
coinmill.com
500 170
1000 341
2000 681
5000 1704
10,000 3407
20,000 6814
50,000 17,035
100,000 34,070
200,000 68,140
500,000 170,350
1,000,000 340,701
2,000,000 681,402
5,000,000 1,703,504
10,000,000 3,407,008
20,000,000 6,814,016
50,000,000 17,035,039
100,000,000 34,070,079
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ