Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY NGN
coinmill.com
100 311
200 622
500 1555
1000 3111
2000 6221
5000 15,553
10,000 31,106
20,000 62,212
50,000 155,529
100,000 311,058
200,000 622,115
500,000 1,555,288
1,000,000 3,110,575
2,000,000 6,221,150
5,000,000 15,552,876
10,000,000 31,105,751
20,000,000 62,211,503
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
NGN JPY
coinmill.com
500 161
1000 321
2000 643
5000 1607
10,000 3215
20,000 6430
50,000 16,074
100,000 32,148
200,000 64,297
500,000 160,742
1,000,000 321,484
2,000,000 642,968
5,000,000 1,607,420
10,000,000 3,214,840
20,000,000 6,429,679
50,000,000 16,074,198
100,000,000 32,148,396
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ