Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 6.0
200 12.5
500 31.0
1000 62.0
2000 124.0
5000 310.5
10,000 620.5
20,000 1241.5
50,000 3103.5
100,000 6207.0
200,000 12,413.5
500,000 31,034.0
1,000,000 62,068.0
2,000,000 124,135.5
5,000,000 310,339.5
10,000,000 620,678.5
20,000,000 1,241,357.5
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
NOK JPY
coinmill.com
5.0 81
10.0 161
20.0 322
50.0 806
100.0 1611
200.0 3222
500.0 8056
1000.0 16,111
2000.0 32,223
5000.0 80,557
10,000.0 161,114
20,000.0 322,228
50,000.0 805,570
100,000.0 1,611,140
200,000.0 3,222,279
500,000.0 8,055,698
1,000,000.0 16,111,397
NOK tỷ lệ
11 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ