Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 6.0
200 11.5
500 29.5
1000 58.5
2000 117.0
5000 293.0
10,000 586.0
20,000 1172.0
50,000 2930.5
100,000 5861.0
200,000 11,722.0
500,000 29,305.0
1,000,000 58,610.0
2,000,000 117,220.0
5,000,000 293,050.5
10,000,000 586,100.5
20,000,000 1,172,201.0
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
NOK JPY
coinmill.com
5.0 85
10.0 171
20.0 341
50.0 853
100.0 1706
200.0 3412
500.0 8531
1000.0 17,062
2000.0 34,124
5000.0 85,310
10,000.0 170,619
20,000.0 341,238
50,000.0 853,096
100,000.0 1,706,192
200,000.0 3,412,383
500,000.0 8,530,959
1,000,000.0 17,061,917
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ