Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 8.0
200 16.0
500 40.5
1000 80.5
2000 161.0
5000 402.5
10,000 805.5
20,000 1610.5
50,000 4027.0
100,000 8053.5
200,000 16,107.5
500,000 40,268.5
1,000,000 80,537.5
2,000,000 161,075.0
5,000,000 402,687.5
10,000,000 805,374.5
20,000,000 1,610,749.5
JPY tỷ lệ
2 tháng Mười hai 2021
NOK JPY
coinmill.com
5.0 62
10.0 124
20.0 248
50.0 621
100.0 1242
200.0 2483
500.0 6208
1000.0 12,417
2000.0 24,833
5000.0 62,083
10,000.0 124,166
20,000.0 248,332
50,000.0 620,829
100,000.0 1,241,658
200,000.0 2,483,316
500,000.0 6,208,291
1,000,000.0 12,416,582
NOK tỷ lệ
2 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ