Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 6.0
200 12.0
500 29.5
1000 59.0
2000 117.5
5000 294.0
10,000 588.5
20,000 1177.0
50,000 2942.0
100,000 5884.5
200,000 11,768.5
500,000 29,421.5
1,000,000 58,843.0
2,000,000 117,685.5
5,000,000 294,214.5
10,000,000 588,428.5
20,000,000 1,176,857.0
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
NOK JPY
coinmill.com
5.0 85
10.0 170
20.0 340
50.0 850
100.0 1699
200.0 3399
500.0 8497
1000.0 16,994
2000.0 33,989
5000.0 84,972
10,000.0 169,944
20,000.0 339,888
50,000.0 849,721
100,000.0 1,699,442
200,000.0 3,398,883
500,000.0 8,497,208
1,000,000.0 16,994,415
NOK tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ