Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 6.0
200 12.0
500 30.0
1000 60.0
2000 120.0
5000 300.0
10,000 600.0
20,000 1200.0
50,000 3000.5
100,000 6000.5
200,000 12,001.0
500,000 30,003.0
1,000,000 60,005.5
2,000,000 120,011.5
5,000,000 300,028.5
10,000,000 600,057.0
20,000,000 1,200,114.5
JPY tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
NOK JPY
coinmill.com
5.0 83
10.0 167
20.0 333
50.0 833
100.0 1667
200.0 3333
500.0 8333
1000.0 16,665
2000.0 33,330
5000.0 83,325
10,000.0 166,651
20,000.0 333,302
50,000.0 833,254
100,000.0 1,666,508
200,000.0 3,333,016
500,000.0 8,332,539
1,000,000.0 16,665,079
NOK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ