Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NOK
coinmill.com
100 7.0
200 14.0
500 35.0
1000 69.5
2000 139.5
5000 348.5
10,000 696.5
20,000 1393.5
50,000 3483.5
100,000 6967.5
200,000 13,935.0
500,000 34,837.0
1,000,000 69,674.0
2,000,000 139,348.5
5,000,000 348,371.0
10,000,000 696,742.0
20,000,000 1,393,483.5
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
NOK JPY
coinmill.com
10.0 144
20.0 287
50.0 718
100.0 1435
200.0 2871
500.0 7176
1000.0 14,353
2000.0 28,705
5000.0 71,763
10,000.0 143,525
20,000.0 287,050
50,000.0 717,626
100,000.0 1,435,252
200,000.0 2,870,504
500,000.0 7,176,259
1,000,000.0 14,352,519
2,000,000.0 28,705,038
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ