Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NZD
coinmill.com
100 1.20
200 2.40
500 5.90
1000 11.80
2000 23.60
5000 58.90
10,000 117.80
20,000 235.70
50,000 589.10
100,000 1178.30
200,000 2356.60
500,000 5891.40
1,000,000 11,782.90
2,000,000 23,565.70
5,000,000 58,914.30
10,000,000 117,828.60
20,000,000 235,657.20
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NZD JPY
coinmill.com
1.00 85
2.00 170
5.00 424
10.00 849
20.00 1697
50.00 4243
100.00 8487
200.00 16,974
500.00 42,435
1000.00 84,869
2000.00 169,738
5000.00 424,345
10,000.00 848,690
20,000.00 1,697,381
50,000.00 4,243,452
100,000.00 8,486,904
200,000.00 16,973,808
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ