Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NZD
coinmill.com
100 1.10
200 2.10
500 5.40
1000 10.70
2000 21.50
5000 53.70
10,000 107.50
20,000 214.90
50,000 537.30
100,000 1074.70
200,000 2149.40
500,000 5373.40
1,000,000 10,746.80
2,000,000 21,493.60
5,000,000 53,734.10
10,000,000 107,468.20
20,000,000 214,936.40
JPY tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
NZD JPY
coinmill.com
1.00 93
2.00 186
5.00 465
10.00 931
20.00 1861
50.00 4653
100.00 9305
200.00 18,610
500.00 46,525
1000.00 93,051
2000.00 186,102
5000.00 465,254
10,000.00 930,508
20,000.00 1,861,016
50,000.00 4,652,540
100,000.00 9,305,079
200,000.00 18,610,159
NZD tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ