Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NZD
coinmill.com
100 1.10
200 2.10
500 5.40
1000 10.70
2000 21.40
5000 53.50
10,000 107.00
20,000 214.10
50,000 535.20
100,000 1070.40
200,000 2140.80
500,000 5352.00
1,000,000 10,704.00
2,000,000 21,408.10
5,000,000 53,520.20
10,000,000 107,040.30
20,000,000 214,080.60
JPY tỷ lệ
10 tháng Năm 2026
NZD JPY
coinmill.com
1.00 93
2.00 187
5.00 467
10.00 934
20.00 1868
50.00 4671
100.00 9342
200.00 18,685
500.00 46,711
1000.00 93,423
2000.00 186,845
5000.00 467,114
10,000.00 934,227
20,000.00 1,868,455
50,000.00 4,671,137
100,000.00 9,342,274
200,000.00 18,684,549
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ