Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.240
200 0.485
500 1.210
1000 2.420
2000 4.840
5000 12.100
10,000 24.200
20,000 48.405
50,000 121.010
100,000 242.020
200,000 484.045
500,000 1210.110
1,000,000 2420.215
2,000,000 4840.430
5,000,000 12,101.080
10,000,000 24,202.160
20,000,000 48,404.320
JPY tỷ lệ
20 tháng Năm 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 83
0.500 207
1.000 413
2.000 826
5.000 2066
10.000 4132
20.000 8264
50.000 20,659
100.000 41,319
200.000 82,637
500.000 206,593
1000.000 413,186
2000.000 826,373
5000.000 2,065,931
10,000.000 4,131,863
20,000.000 8,263,725
50,000.000 20,659,313
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ