Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.250
200 0.505
500 1.260
1000 2.520
2000 5.035
5000 12.590
10,000 25.180
20,000 50.360
50,000 125.905
100,000 251.810
200,000 503.620
500,000 1259.055
1,000,000 2518.105
2,000,000 5036.210
5,000,000 12,590.525
10,000,000 25,181.055
20,000,000 50,362.110
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 79
0.500 199
1.000 397
2.000 794
5.000 1986
10.000 3971
20.000 7942
50.000 19,856
100.000 39,712
200.000 79,425
500.000 198,562
1000.000 397,124
2000.000 794,248
5000.000 1,985,620
10,000.000 3,971,240
20,000.000 7,942,479
50,000.000 19,856,198
OMR tỷ lệ
11 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ