Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.240
200 0.480
500 1.205
1000 2.410
2000 4.825
5000 12.060
10,000 24.120
20,000 48.240
50,000 120.600
100,000 241.200
200,000 482.405
500,000 1206.010
1,000,000 2412.025
2,000,000 4824.050
5,000,000 12,060.120
10,000,000 24,120.240
20,000,000 48,240.480
JPY tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 83
0.500 207
1.000 415
2.000 829
5.000 2073
10.000 4146
20.000 8292
50.000 20,729
100.000 41,459
200.000 82,918
500.000 207,295
1000.000 414,590
2000.000 829,179
5000.000 2,072,948
10,000.000 4,145,896
20,000.000 8,291,792
50,000.000 20,729,479
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ