Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.245
200 0.485
500 1.215
1000 2.435
2000 4.870
5000 12.175
10,000 24.350
20,000 48.695
50,000 121.740
100,000 243.480
200,000 486.955
500,000 1217.390
1,000,000 2434.785
2,000,000 4869.565
5,000,000 12,173.920
10,000,000 24,347.835
20,000,000 48,695.670
JPY tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 82
0.500 205
1.000 411
2.000 821
5.000 2054
10.000 4107
20.000 8214
50.000 20,536
100.000 41,071
200.000 82,143
500.000 205,357
1000.000 410,714
2000.000 821,428
5000.000 2,053,571
10,000.000 4,107,141
20,000.000 8,214,283
50,000.000 20,535,707
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ