Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.235
200 0.475
500 1.180
1000 2.365
2000 4.730
5000 11.825
10,000 23.650
20,000 47.300
50,000 118.250
100,000 236.500
200,000 473.000
500,000 1182.495
1,000,000 2364.990
2,000,000 4729.975
5,000,000 11,824.940
10,000,000 23,649.880
20,000,000 47,299.760
JPY tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 85
0.500 211
1.000 423
2.000 846
5.000 2114
10.000 4228
20.000 8457
50.000 21,142
100.000 42,284
200.000 84,567
500.000 211,418
1000.000 422,835
2000.000 845,670
5000.000 2,114,176
10,000.000 4,228,351
20,000.000 8,456,703
50,000.000 21,141,757
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ