Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.240
200 0.480
500 1.205
1000 2.410
2000 4.820
5000 12.050
10,000 24.095
20,000 48.195
50,000 120.485
100,000 240.975
200,000 481.950
500,000 1204.875
1,000,000 2409.750
2,000,000 4819.495
5,000,000 12,048.740
10,000,000 24,097.485
20,000,000 48,194.965
JPY tỷ lệ
5 tháng Tư 2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 83
0.500 207
1.000 415
2.000 830
5.000 2075
10.000 4150
20.000 8300
50.000 20,749
100.000 41,498
200.000 82,996
500.000 207,491
1000.000 414,981
2000.000 829,962
5000.000 2,074,905
10,000.000 4,149,811
20,000.000 8,299,622
50,000.000 20,749,055
OMR tỷ lệ
5 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ