Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


JPY PGK
coinmill.com
100 2.31
200 4.63
500 11.57
1000 23.14
2000 46.27
5000 115.68
10,000 231.37
20,000 462.74
50,000 1156.85
100,000 2313.70
200,000 4627.40
500,000 11,568.50
1,000,000 23,136.99
2,000,000 46,273.98
5,000,000 115,684.96
10,000,000 231,369.91
20,000,000 462,739.83
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PGK JPY
coinmill.com
2.00 86
5.00 216
10.00 432
20.00 864
50.00 2161
100.00 4322
200.00 8644
500.00 21,610
1000.00 43,221
2000.00 86,442
5000.00 216,104
10,000.00 432,208
20,000.00 864,417
50,000.00 2,161,042
100,000.00 4,322,083
200,000.00 8,644,166
500,000.00 21,610,416
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ