Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


JPY PGK
coinmill.com
100 2.94
200 5.89
500 14.72
1000 29.45
2000 58.89
5000 147.23
10,000 294.46
20,000 588.93
50,000 1472.31
100,000 2944.63
200,000 5889.25
500,000 14,723.13
1,000,000 29,446.25
2,000,000 58,892.50
5,000,000 147,231.25
10,000,000 294,462.51
20,000,000 588,925.02
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026
PGK JPY
coinmill.com
5.00 170
10.00 340
20.00 679
50.00 1698
100.00 3396
200.00 6792
500.00 16,980
1000.00 33,960
2000.00 67,920
5000.00 169,801
10,000.00 339,602
20,000.00 679,204
50,000.00 1,698,009
100,000.00 3,396,018
200,000.00 6,792,036
500,000.00 16,980,090
1,000,000.00 33,960,181
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ