Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


JPY PGK
coinmill.com
100 2.09
200 4.18
500 10.45
1000 20.91
2000 41.81
5000 104.54
10,000 209.07
20,000 418.14
50,000 1045.36
100,000 2090.72
200,000 4181.45
500,000 10,453.62
1,000,000 20,907.23
2,000,000 41,814.47
5,000,000 104,536.17
10,000,000 209,072.35
20,000,000 418,144.70
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
PGK JPY
coinmill.com
2.00 96
5.00 239
10.00 478
20.00 957
50.00 2392
100.00 4783
200.00 9566
500.00 23,915
1000.00 47,830
2000.00 95,661
5000.00 239,152
10,000.00 478,303
20,000.00 956,607
50,000.00 2,391,517
100,000.00 4,783,033
200,000.00 9,566,067
500,000.00 23,915,166
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ