Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


JPY PGK
coinmill.com
100 2.12
200 4.23
500 10.58
1000 21.15
2000 42.31
5000 105.77
10,000 211.54
20,000 423.08
50,000 1057.70
100,000 2115.41
200,000 4230.81
500,000 10,577.03
1,000,000 21,154.06
2,000,000 42,308.12
5,000,000 105,770.29
10,000,000 211,540.58
20,000,000 423,081.16
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
PGK JPY
coinmill.com
2.00 95
5.00 236
10.00 473
20.00 945
50.00 2364
100.00 4727
200.00 9454
500.00 23,636
1000.00 47,272
2000.00 94,545
5000.00 236,361
10,000.00 472,723
20,000.00 945,445
50,000.00 2,363,613
100,000.00 4,727,225
200,000.00 9,454,451
500,000.00 23,636,127
PGK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ