Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PHP
coinmill.com
100 38.70
200 77.41
500 193.51
1000 387.03
2000 774.06
5000 1935.15
10,000 3870.29
20,000 7740.59
50,000 19,351.47
100,000 38,702.94
200,000 77,405.89
500,000 193,514.71
1,000,000 387,029.43
2,000,000 774,058.85
5,000,000 1,935,147.13
10,000,000 3,870,294.26
20,000,000 7,740,588.53
JPY tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
PHP JPY
coinmill.com
50.00 129
100.00 258
200.00 517
500.00 1292
1000.00 2584
2000.00 5168
5000.00 12,919
10,000.00 25,838
20,000.00 51,676
50,000.00 129,189
100,000.00 258,378
200,000.00 516,757
500,000.00 1,291,891
1,000,000.00 2,583,783
2,000,000.00 5,167,566
5,000,000.00 12,918,914
10,000,000.00 25,837,829
PHP tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ