Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


JPY PKR
coinmill.com
100 175.43
200 350.86
500 877.15
1000 1754.29
2000 3508.59
5000 8771.47
10,000 17,542.94
20,000 35,085.88
50,000 87,714.71
100,000 175,429.42
200,000 350,858.84
500,000 877,147.09
1,000,000 1,754,294.19
2,000,000 3,508,588.37
5,000,000 8,771,470.93
10,000,000 17,542,941.87
20,000,000 35,085,883.74
JPY tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
PKR JPY
coinmill.com
200.00 114
500.00 285
1000.00 570
2000.00 1140
5000.00 2850
10,000.00 5700
20,000.00 11,401
50,000.00 28,501
100,000.00 57,003
200,000.00 114,006
500,000.00 285,015
1,000,000.00 570,030
2,000,000.00 1,140,060
5,000,000.00 2,850,149
10,000,000.00 5,700,298
20,000,000.00 11,400,596
50,000,000.00 28,501,491
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ