Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


JPY PKR
coinmill.com
100 174.03
200 348.05
500 870.13
1000 1740.25
2000 3480.50
5000 8701.25
10,000 17,402.50
20,000 34,805.00
50,000 87,012.51
100,000 174,025.02
200,000 348,050.03
500,000 870,125.08
1,000,000 1,740,250.16
2,000,000 3,480,500.32
5,000,000 8,701,250.81
10,000,000 17,402,501.62
20,000,000 34,805,003.23
JPY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
PKR JPY
coinmill.com
200.00 115
500.00 287
1000.00 575
2000.00 1149
5000.00 2873
10,000.00 5746
20,000.00 11,493
50,000.00 28,732
100,000.00 57,463
200,000.00 114,926
500,000.00 287,315
1,000,000.00 574,630
2,000,000.00 1,149,260
5,000,000.00 2,873,150
10,000,000.00 5,746,300
20,000,000.00 11,492,601
50,000,000.00 28,731,501
PKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ