Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PLN
coinmill.com
100 2.57
200 5.13
500 12.83
1000 25.65
2000 51.30
5000 128.26
10,000 256.52
20,000 513.05
50,000 1282.62
100,000 2565.23
200,000 5130.46
500,000 12,826.16
1,000,000 25,652.32
2,000,000 51,304.65
5,000,000 128,261.62
10,000,000 256,523.24
20,000,000 513,046.49
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PLN JPY
coinmill.com
2.00 78
5.00 195
10.00 390
20.00 780
50.00 1949
100.00 3898
200.00 7797
500.00 19,491
1000.00 38,983
2000.00 77,966
5000.00 194,914
10,000.00 389,828
20,000.00 779,656
50,000.00 1,949,141
100,000.00 3,898,282
200,000.00 7,796,564
500,000.00 19,491,411
PLN tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ