Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RON
coinmill.com
100 2.83
200 5.66
500 14.16
1000 28.31
2000 56.62
5000 141.55
10,000 283.10
20,000 566.21
50,000 1415.51
100,000 2831.03
200,000 5662.06
500,000 14,155.15
1,000,000 28,310.30
2,000,000 56,620.60
5,000,000 141,551.49
10,000,000 283,102.98
20,000,000 566,205.96
JPY tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
RON JPY
coinmill.com
5.00 177
10.00 353
20.00 706
50.00 1766
100.00 3532
200.00 7065
500.00 17,661
1000.00 35,323
2000.00 70,646
5000.00 176,614
10,000.00 353,228
20,000.00 706,457
50,000.00 1,766,142
100,000.00 3,532,284
200,000.00 7,064,567
500,000.00 17,661,418
1,000,000.00 35,322,835
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ