Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RON
coinmill.com
100 2.92
200 5.85
500 14.62
1000 29.23
2000 58.46
5000 146.16
10,000 292.32
20,000 584.64
50,000 1461.60
100,000 2923.20
200,000 5846.39
500,000 14,615.98
1,000,000 29,231.95
2,000,000 58,463.91
5,000,000 146,159.77
10,000,000 292,319.54
20,000,000 584,639.07
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
RON JPY
coinmill.com
5.00 171
10.00 342
20.00 684
50.00 1710
100.00 3421
200.00 6842
500.00 17,105
1000.00 34,209
2000.00 68,418
5000.00 171,046
10,000.00 342,091
20,000.00 684,183
50,000.00 1,710,457
100,000.00 3,420,914
200,000.00 6,841,828
500,000.00 17,104,570
1,000,000.00 34,209,140
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ