Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RON
coinmill.com
100 2.80
200 5.59
500 13.98
1000 27.96
2000 55.92
5000 139.81
10,000 279.61
20,000 559.23
50,000 1398.07
100,000 2796.14
200,000 5592.28
500,000 13,980.69
1,000,000 27,961.38
2,000,000 55,922.76
5,000,000 139,806.91
10,000,000 279,613.82
20,000,000 559,227.64
JPY tỷ lệ
6 tháng Bảy 2026
RON JPY
coinmill.com
5.00 179
10.00 358
20.00 715
50.00 1788
100.00 3576
200.00 7153
500.00 17,882
1000.00 35,764
2000.00 71,527
5000.00 178,818
10,000.00 357,636
20,000.00 715,272
50,000.00 1,788,181
100,000.00 3,576,361
200,000.00 7,152,722
500,000.00 17,881,806
1,000,000.00 35,763,611
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ