Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RON
coinmill.com
100 0.14
200 0.28
500 0.70
1000 1.40
2000 2.79
5000 6.98
10,000 13.96
20,000 27.92
50,000 69.80
100,000 139.61
200,000 279.21
500,000 698.04
1,000,000 1396.07
2,000,000 2792.15
5,000,000 6980.37
10,000,000 13,960.75
20,000,000 27,921.50
JPY tỷ lệ
20 tháng Tám 2026
RON JPY
coinmill.com
0.20 143
0.50 358
1.00 716
2.00 1433
5.00 3581
10.00 7163
20.00 14,326
50.00 35,815
100.00 71,629
200.00 143,259
500.00 358,147
1000.00 716,294
2000.00 1,432,588
5000.00 3,581,470
10,000.00 7,162,940
20,000.00 14,325,880
50,000.00 35,814,699
RON tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ