Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 49.17
200 98.34
500 245.85
1000 491.71
2000 983.42
5000 2458.55
10,000 4917.09
20,000 9834.18
50,000 24,585.45
100,000 49,170.91
200,000 98,341.82
500,000 245,854.54
1,000,000 491,709.09
2,000,000 983,418.18
5,000,000 2,458,545.44
10,000,000 4,917,090.89
20,000,000 9,834,181.77
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
RUB JPY
coinmill.com
50.00 102
100.00 203
200.00 407
500.00 1017
1000.00 2034
2000.00 4067
5000.00 10,169
10,000.00 20,337
20,000.00 40,674
50,000.00 101,686
100,000.00 203,372
200,000.00 406,745
500,000.00 1,016,861
1,000,000.00 2,033,723
2,000,000.00 4,067,446
5,000,000.00 10,168,614
10,000,000.00 20,337,228
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ