Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 49.75
200 99.50
500 248.76
1000 497.51
2000 995.03
5000 2487.57
10,000 4975.14
20,000 9950.28
50,000 24,875.70
100,000 49,751.40
200,000 99,502.80
500,000 248,757.01
1,000,000 497,514.02
2,000,000 995,028.04
5,000,000 2,487,570.11
10,000,000 4,975,140.21
20,000,000 9,950,280.43
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
RUB JPY
coinmill.com
50.00 100
100.00 201
200.00 402
500.00 1005
1000.00 2010
2000.00 4020
5000.00 10,050
10,000.00 20,100
20,000.00 40,200
50,000.00 100,500
100,000.00 200,999
200,000.00 401,999
500,000.00 1,004,997
1,000,000.00 2,009,994
2,000,000.00 4,019,987
5,000,000.00 10,049,968
10,000,000.00 20,099,936
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ