Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 49.67
200 99.34
500 248.35
1000 496.69
2000 993.39
5000 2483.46
10,000 4966.93
20,000 9933.86
50,000 24,834.65
100,000 49,669.29
200,000 99,338.58
500,000 248,346.46
1,000,000 496,692.91
2,000,000 993,385.83
5,000,000 2,483,464.57
10,000,000 4,966,929.15
20,000,000 9,933,858.29
JPY tỷ lệ
29 tháng Ba 2026
RUB JPY
coinmill.com
50.00 101
100.00 201
200.00 403
500.00 1007
1000.00 2013
2000.00 4027
5000.00 10,067
10,000.00 20,133
20,000.00 40,266
50,000.00 100,666
100,000.00 201,332
200,000.00 402,663
500,000.00 1,006,658
1,000,000.00 2,013,316
2,000,000.00 4,026,633
5,000,000.00 10,066,582
10,000,000.00 20,133,164
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ