Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 50.11
200 100.23
500 250.57
1000 501.14
2000 1002.28
5000 2505.70
10,000 5011.39
20,000 10,022.79
50,000 25,056.97
100,000 50,113.94
200,000 100,227.88
500,000 250,569.70
1,000,000 501,139.41
2,000,000 1,002,278.81
5,000,000 2,505,697.03
10,000,000 5,011,394.07
20,000,000 10,022,788.14
JPY tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
RUB JPY
coinmill.com
50.00 100
100.00 200
200.00 399
500.00 998
1000.00 1995
2000.00 3991
5000.00 9977
10,000.00 19,955
20,000.00 39,909
50,000.00 99,773
100,000.00 199,545
200,000.00 399,091
500,000.00 997,726
1,000,000.00 1,995,453
2,000,000.00 3,990,905
5,000,000.00 9,977,264
10,000,000.00 19,954,527
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ