Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RUB
coinmill.com
100 0.01
200 0.02
500 0.04
1000 0.08
2000 0.15
5000 0.38
10,000 0.76
20,000 1.51
50,000 3.78
100,000 7.55
200,000 15.11
500,000 37.77
1,000,000 75.55
2,000,000 151.10
5,000,000 377.75
10,000,000 755.49
20,000,000 1510.98
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
RUB JPY
coinmill.com
0.01 132
0.02 265
0.05 662
0.10 1324
0.20 2647
0.50 6618
1.00 13,236
2.00 26,473
5.00 66,182
10.00 132,364
20.00 264,728
50.00 661,821
100.00 1,323,641
200.00 2,647,283
500.00 6,618,207
1000.00 13,236,414
2000.00 26,472,829
RUB tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ