Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SAR
coinmill.com
100 2
200 5
500 12
1000 24
2000 47
5000 119
10,000 237
20,000 475
50,000 1186
100,000 2373
200,000 4746
500,000 11,864
1,000,000 23,728
2,000,000 47,457
5,000,000 118,641
10,000,000 237,283
20,000,000 474,566
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
SAR JPY
coinmill.com
2 84
5 211
10 421
20 843
50 2107
100 4214
200 8429
500 21,072
1000 42,144
2000 84,288
5000 210,719
10,000 421,438
20,000 842,876
50,000 2,107,190
100,000 4,214,381
200,000 8,428,762
500,000 21,071,905
SAR tỷ lệ
13 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ