Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SAR
coinmill.com
100 2
200 5
500 12
1000 23
2000 46
5000 116
10,000 232
20,000 464
50,000 1159
100,000 2318
200,000 4635
500,000 11,588
1,000,000 23,177
2,000,000 46,353
5,000,000 115,884
10,000,000 231,767
20,000,000 463,535
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
SAR JPY
coinmill.com
2 86
5 216
10 431
20 863
50 2157
100 4315
200 8629
500 21,573
1000 43,147
2000 86,293
5000 215,734
10,000 431,467
20,000 862,934
50,000 2,157,335
100,000 4,314,670
200,000 8,629,341
500,000 21,573,352
SAR tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ