Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 379.68
200 759.36
500 1898.40
1000 3796.80
2000 7593.59
5000 18,983.98
10,000 37,967.95
20,000 75,935.90
50,000 189,839.75
100,000 379,679.51
200,000 759,359.02
500,000 1,898,397.54
1,000,000 3,796,795.08
2,000,000 7,593,590.16
5,000,000 18,983,975.41
10,000,000 37,967,950.82
20,000,000 75,935,901.64
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
SDG JPY
coinmill.com
500.00 132
1000.00 263
2000.00 527
5000.00 1317
10,000.00 2634
20,000.00 5268
50,000.00 13,169
100,000.00 26,338
200,000.00 52,676
500,000.00 131,690
1,000,000.00 263,380
2,000,000.00 526,760
5,000,000.00 1,316,900
10,000,000.00 2,633,800
20,000,000.00 5,267,601
50,000,000.00 13,169,001
100,000,000.00 26,338,003
SDG tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ