Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 368.48
200 736.96
500 1842.39
1000 3684.78
2000 7369.56
5000 18,423.89
10,000 36,847.78
20,000 73,695.56
50,000 184,238.89
100,000 368,477.78
200,000 736,955.55
500,000 1,842,388.88
1,000,000 3,684,777.76
2,000,000 7,369,555.52
5,000,000 18,423,888.80
10,000,000 36,847,777.60
20,000,000 73,695,555.20
JPY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
SDG JPY
coinmill.com
500.00 136
1000.00 271
2000.00 543
5000.00 1357
10,000.00 2714
20,000.00 5428
50,000.00 13,569
100,000.00 27,139
200,000.00 54,277
500,000.00 135,693
1,000,000.00 271,387
2,000,000.00 542,774
5,000,000.00 1,356,934
10,000,000.00 2,713,868
20,000,000.00 5,427,736
50,000,000.00 13,569,339
100,000,000.00 27,138,679
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ