Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 0.00
200 0.00
500 0.01
1000 0.01
2000 0.02
5000 0.05
10,000 0.10
20,000 0.21
50,000 0.52
100,000 1.03
200,000 2.07
500,000 5.17
1,000,000 10.33
2,000,000 20.67
5,000,000 51.67
10,000,000 103.34
20,000,000 206.67
JPY tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SDG JPY
coinmill.com
0.00 97
0.00 194
0.01 484
0.01 968
0.02 1935
0.05 4839
0.10 9677
0.20 19,354
0.50 48,385
1.00 96,770
2.00 193,541
5.00 483,852
10.00 967,704
20.00 1,935,408
50.00 4,838,519
100.00 9,677,038
200.00 19,354,076
SDG tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ