Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 368.89
200 737.77
500 1844.43
1000 3688.86
2000 7377.73
5000 18,444.32
10,000 36,888.64
20,000 73,777.28
50,000 184,443.21
100,000 368,886.41
200,000 737,772.82
500,000 1,844,432.05
1,000,000 3,688,864.11
2,000,000 7,377,728.21
5,000,000 18,444,320.54
10,000,000 36,888,641.07
20,000,000 73,777,282.14
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
SDG JPY
coinmill.com
500.00 136
1000.00 271
2000.00 542
5000.00 1355
10,000.00 2711
20,000.00 5422
50,000.00 13,554
100,000.00 27,109
200,000.00 54,217
500,000.00 135,543
1,000,000.00 271,086
2,000,000.00 542,172
5,000,000.00 1,355,431
10,000,000.00 2,710,862
20,000,000.00 5,421,723
50,000,000.00 13,554,308
100,000,000.00 27,108,616
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ