Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SDG
coinmill.com
100 401.72
200 803.44
500 2008.59
1000 4017.18
2000 8034.36
5000 20,085.91
10,000 40,171.82
20,000 80,343.64
50,000 200,859.09
100,000 401,718.18
200,000 803,436.35
500,000 2,008,590.89
1,000,000 4,017,181.77
2,000,000 8,034,363.55
5,000,000 20,085,908.87
10,000,000 40,171,817.75
20,000,000 80,343,635.49
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SDG JPY
coinmill.com
500.00 124
1000.00 249
2000.00 498
5000.00 1245
10,000.00 2489
20,000.00 4979
50,000.00 12,447
100,000.00 24,893
200,000.00 49,786
500,000.00 124,465
1,000,000.00 248,931
2,000,000.00 497,861
5,000,000.00 1,244,654
10,000,000.00 2,489,307
20,000,000.00 4,978,615
50,000,000.00 12,446,537
100,000,000.00 24,893,073
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ