Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SEK
coinmill.com
100 5.95
200 11.91
500 29.77
1000 59.54
2000 119.09
5000 297.72
10,000 595.44
20,000 1190.87
50,000 2977.18
100,000 5954.35
200,000 11,908.71
500,000 29,771.77
1,000,000 59,543.55
2,000,000 119,087.10
5,000,000 297,717.74
10,000,000 595,435.49
20,000,000 1,190,870.98
JPY tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SEK JPY
coinmill.com
5.00 84
10.00 168
20.00 336
50.00 840
100.00 1679
200.00 3359
500.00 8397
1000.00 16,794
2000.00 33,589
5000.00 83,972
10,000.00 167,944
20,000.00 335,889
50,000.00 839,722
100,000.00 1,679,443
200,000.00 3,358,886
500,000.00 8,397,215
1,000,000.00 16,794,431
SEK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ