Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SEK
coinmill.com
100 5.86
200 11.72
500 29.30
1000 58.60
2000 117.19
5000 292.98
10,000 585.96
20,000 1171.91
50,000 2929.78
100,000 5859.56
200,000 11,719.11
500,000 29,297.78
1,000,000 58,595.56
2,000,000 117,191.13
5,000,000 292,977.82
10,000,000 585,955.63
20,000,000 1,171,911.27
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
SEK JPY
coinmill.com
5.00 85
10.00 171
20.00 341
50.00 853
100.00 1707
200.00 3413
500.00 8533
1000.00 17,066
2000.00 34,132
5000.00 85,331
10,000.00 170,661
20,000.00 341,323
50,000.00 853,307
100,000.00 1,706,614
200,000.00 3,413,228
500,000.00 8,533,069
1,000,000.00 17,066,139
SEK tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ