Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SEK
coinmill.com
100 5.89
200 11.79
500 29.47
1000 58.94
2000 117.88
5000 294.71
10,000 589.42
20,000 1178.84
50,000 2947.09
100,000 5894.19
200,000 11,788.38
500,000 29,470.95
1,000,000 58,941.90
2,000,000 117,883.79
5,000,000 294,709.48
10,000,000 589,418.97
20,000,000 1,178,837.94
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
SEK JPY
coinmill.com
5.00 85
10.00 170
20.00 339
50.00 848
100.00 1697
200.00 3393
500.00 8483
1000.00 16,966
2000.00 33,932
5000.00 84,829
10,000.00 169,659
20,000.00 339,317
50,000.00 848,293
100,000.00 1,696,586
200,000.00 3,393,172
500,000.00 8,482,930
1,000,000.00 16,965,861
SEK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ