Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SEK
coinmill.com
100 6.24
200 12.48
500 31.19
1000 62.38
2000 124.75
5000 311.88
10,000 623.76
20,000 1247.52
50,000 3118.79
100,000 6237.58
200,000 12,475.16
500,000 31,187.90
1,000,000 62,375.81
2,000,000 124,751.62
5,000,000 311,879.05
10,000,000 623,758.10
20,000,000 1,247,516.19
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
SEK JPY
coinmill.com
5.00 80
10.00 160
20.00 321
50.00 802
100.00 1603
200.00 3206
500.00 8016
1000.00 16,032
2000.00 32,064
5000.00 80,159
10,000.00 160,319
20,000.00 320,637
50,000.00 801,593
100,000.00 1,603,186
200,000.00 3,206,371
500,000.00 8,015,928
1,000,000.00 16,031,856
SEK tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ