Tiền tệ ở hòa lan Suriname (SRG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Dollar Suriname (SRD) vào ngày 01 tháng 1 năm 2004.
Một SRD tương đương đến 1000 SRG.

Yên Nhật (JPY) và Suriname Dollar (SRD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Suriname tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Suriname tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Suriname guilders hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tiền tệ ở hòa lan Suriname là tiền tệ Suriname (SR, SUR). Tiền tệ ở hòa lan Suriname còn được gọi là Gulden Suriname. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Suriname cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SRG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY SRG
coinmill.com
100 22,795
200 45,590
500 113,970
1000 227,940
2000 455,880
5000 1,139,700
10,000 2,279,405
20,000 4,558,810
50,000 11,397,025
100,000 22,794,045
200,000 45,588,095
500,000 113,970,235
1,000,000 227,940,470
2,000,000 455,880,940
5,000,000 1,139,702,350
10,000,000 2,279,404,700
20,000,000 4,558,809,405
JPY tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
SRG JPY
coinmill.com
20,000 88
50,000 219
100,000 439
200,000 877
500,000 2194
1,000,000 4387
2,000,000 8774
5,000,000 21,936
10,000,000 43,871
20,000,000 87,742
50,000,000 219,356
100,000,000 438,711
200,000,000 877,422
500,000,000 2,193,555
1,000,000,000 4,387,110
2,000,000,000 8,774,221
5,000,000,000 21,935,552
SRG tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ