Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TRY
coinmill.com
100 13.17
200 26.34
500 65.86
1000 131.72
2000 263.45
5000 658.61
10,000 1317.23
20,000 2634.45
50,000 6586.13
100,000 13,172.26
200,000 26,344.52
500,000 65,861.31
1,000,000 131,722.61
2,000,000 263,445.22
5,000,000 658,613.06
10,000,000 1,317,226.11
20,000,000 2,634,452.22
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
TRY JPY
coinmill.com
20.00 152
50.00 380
100.00 759
200.00 1518
500.00 3796
1000.00 7592
2000.00 15,183
5000.00 37,959
10,000.00 75,917
20,000.00 151,834
50,000.00 379,586
100,000.00 759,171
200,000.00 1,518,342
500,000.00 3,795,856
1,000,000.00 7,591,711
2,000,000.00 15,183,422
5,000,000.00 37,958,555
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ