Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TRY
coinmill.com
100 14.41
200 28.81
500 72.03
1000 144.07
2000 288.14
5000 720.35
10,000 1440.70
20,000 2881.40
50,000 7203.50
100,000 14,407.00
200,000 28,814.00
500,000 72,035.00
1,000,000 144,069.99
2,000,000 288,139.98
5,000,000 720,349.95
10,000,000 1,440,699.90
20,000,000 2,881,399.80
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
TRY JPY
coinmill.com
20.00 139
50.00 347
100.00 694
200.00 1388
500.00 3471
1000.00 6941
2000.00 13,882
5000.00 34,705
10,000.00 69,411
20,000.00 138,821
50,000.00 347,054
100,000.00 694,107
200,000.00 1,388,214
500,000.00 3,470,535
1,000,000.00 6,941,071
2,000,000.00 13,882,142
5,000,000.00 34,705,354
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ