Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 1 chữ số có nghĩa.


JPY TRY
coinmill.com
100 46.82
200 93.64
500 234.09
1000 468.18
2000 936.36
5000 2340.90
10,000 4681.81
20,000 9363.62
50,000 23,409.05
100,000 46,818.10
200,000 93,636.20
500,000 234,090.50
1,000,000 468,181.00
2,000,000 936,362.00
5,000,000 2,340,905.00
10,000,000 4,681,810.00
20,000,000 9,363,620.00
JPY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
TRY JPY
coinmill.com
50.00 107
100.00 214
200.00 427
500.00 1068
1000.00 2136
2000.00 4272
5000.00 10,680
10,000.00 21,359
20,000.00 42,719
50,000.00 106,796
100,000.00 213,593
200,000.00 427,185
500,000.00 1,067,963
1,000,000.00 2,135,926
2,000,000.00 4,271,852
5,000,000.00 10,679,630
10,000,000.00 21,359,261
TRY tỷ lệ
31 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ