Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TWD
coinmill.com
100 19
200 38
500 94
1000 188
2000 377
5000 941
10,000 1883
20,000 3765
50,000 9413
100,000 18,826
200,000 37,651
500,000 94,128
1,000,000 188,257
2,000,000 376,513
5,000,000 941,284
10,000,000 1,882,567
20,000,000 3,765,134
JPY tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
TWD JPY
coinmill.com
20 106
50 266
100 531
200 1062
500 2656
1000 5312
2000 10,624
5000 26,559
10,000 53,119
20,000 106,238
50,000 265,595
100,000 531,190
200,000 1,062,379
500,000 2,655,948
1,000,000 5,311,895
2,000,000 10,623,791
5,000,000 26,559,477
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ