Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TWD
coinmill.com
100 21
200 41
500 103
1000 205
2000 410
5000 1026
10,000 2052
20,000 4103
50,000 10,258
100,000 20,516
200,000 41,031
500,000 102,578
1,000,000 205,156
2,000,000 410,311
5,000,000 1,025,778
10,000,000 2,051,556
20,000,000 4,103,112
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
TWD JPY
coinmill.com
20 97
50 244
100 487
200 975
500 2437
1000 4874
2000 9749
5000 24,372
10,000 48,743
20,000 97,487
50,000 243,717
100,000 487,435
200,000 974,870
500,000 2,437,174
1,000,000 4,874,349
2,000,000 9,748,698
5,000,000 24,371,744
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ