Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


JPY TWD
coinmill.com
100 0
200 0
500 0
1000 0
2000 0
5000 1
10,000 2
20,000 4
50,000 10
100,000 20
200,000 39
500,000 98
1,000,000 196
2,000,000 392
5,000,000 979
10,000,000 1958
20,000,000 3916
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TWD JPY
coinmill.com
0 102
0 255
0 511
0 1021
1 2553
1 5107
2 10,214
5 25,534
10 51,068
20 102,135
50 255,338
100 510,677
200 1,021,354
500 2,553,385
1000 5,106,770
2000 10,213,539
5000 25,533,848
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ