Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Mỹ và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc La Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu USD có thể được viết $. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


USD JPY
coinmill.com
0.50 80
1.00 159
2.00 319
5.00 797
10.00 1594
20.00 3188
50.00 7969
100.00 15,938
200.00 31,876
500.00 79,690
1000.00 159,380
2000.00 318,760
5000.00 796,900
10,000.00 1,593,801
20,000.00 3,187,601
50,000.00 7,969,003
100,000.00 15,938,006
USD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
JPY USD
coinmill.com
100 0.63
200 1.25
500 3.14
1000 6.27
2000 12.55
5000 31.37
10,000 62.74
20,000 125.49
50,000 313.72
100,000 627.43
200,000 1254.86
500,000 3137.16
1,000,000 6274.31
2,000,000 12,548.62
5,000,000 31,371.55
10,000,000 62,743.11
20,000,000 125,486.21
JPY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ