Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Mỹ và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc La Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu USD có thể được viết $. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


USD JPY
coinmill.com
0.50 79
1.00 158
2.00 315
5.00 789
10.00 1577
20.00 3155
50.00 7887
100.00 15,775
200.00 31,550
500.00 78,875
1000.00 157,750
2000.00 315,500
5000.00 788,750
10,000.00 1,577,499
20,000.00 3,154,999
50,000.00 7,887,496
100,000.00 15,774,993
USD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
JPY USD
coinmill.com
100 0.63
200 1.27
500 3.17
1000 6.34
2000 12.68
5000 31.70
10,000 63.39
20,000 126.78
50,000 316.96
100,000 633.91
200,000 1267.83
500,000 3169.57
1,000,000 6339.15
2,000,000 12,678.29
5,000,000 31,695.74
10,000,000 63,391.47
20,000,000 126,782.94
JPY tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ