Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


JPY UYU
coinmill.com
100 25.3
200 50.6
500 126.6
1000 253.2
2000 506.4
5000 1265.9
10,000 2531.8
20,000 5063.6
50,000 12,659.0
100,000 25,318.1
200,000 50,636.2
500,000 126,590.5
1,000,000 253,181.0
2,000,000 506,361.9
5,000,000 1,265,904.8
10,000,000 2,531,809.6
20,000,000 5,063,619.3
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
UYU JPY
coinmill.com
20.0 79
50.0 197
100.0 395
200.0 790
500.0 1975
1000.0 3950
2000.0 7899
5000.0 19,749
10,000.0 39,497
20,000.0 78,995
50,000.0 197,487
100,000.0 394,974
200,000.0 789,949
500,000.0 1,974,872
1,000,000.0 3,949,744
2,000,000.0 7,899,488
5,000,000.0 19,748,720
UYU tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ