Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY UZS
coinmill.com
100 6997.42
200 13,994.84
500 34,987.10
1000 69,974.20
2000 139,948.40
5000 349,871.01
10,000 699,742.01
20,000 1,399,484.03
50,000 3,498,710.07
100,000 6,997,420.14
200,000 13,994,840.28
500,000 34,987,100.69
1,000,000 69,974,201.38
2,000,000 139,948,402.76
5,000,000 349,871,006.90
10,000,000 699,742,013.81
20,000,000 1,399,484,027.62
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
UZS JPY
coinmill.com
10,000.00 143
20,000.00 286
50,000.00 715
100,000.00 1429
200,000.00 2858
500,000.00 7145
1,000,000.00 14,291
2,000,000.00 28,582
5,000,000.00 71,455
10,000,000.00 142,910
20,000,000.00 285,820
50,000,000.00 714,549
100,000,000.00 1,429,098
200,000,000.00 2,858,196
500,000,000.00 7,145,491
1,000,000,000.00 14,290,981
2,000,000,000.00 28,581,963
UZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ