Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


JPY VEN
coinmill.com
100 0.3951
200 0.7903
500 1.9756
1000 3.9513
2000 7.9026
5000 19.7565
10,000 39.5130
20,000 79.0260
50,000 197.5649
100,000 395.1299
200,000 790.2598
500,000 1975.6495
1,000,000 3951.2989
2,000,000 7902.5978
5,000,000 19,756.4946
10,000,000 39,512.9892
20,000,000 79,025.9784
JPY tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
VEN JPY
coinmill.com
0.5000 127
1.0000 253
2.0000 506
5.0000 1265
10.0000 2531
20.0000 5062
50.0000 12,654
100.0000 25,308
200.0000 50,616
500.0000 126,541
1000.0000 253,081
2000.0000 506,163
5000.0000 1,265,407
10,000.0000 2,530,813
20,000.0000 5,061,627
50,000.0000 12,654,067
100,000.0000 25,308,133
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ