Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


JPY VEN
coinmill.com
100 0.4319
200 0.8637
500 2.1593
1000 4.3185
2000 8.6371
5000 21.5926
10,000 43.1853
20,000 86.3706
50,000 215.9264
100,000 431.8528
200,000 863.7057
500,000 2159.2642
1,000,000 4318.5284
2,000,000 8637.0569
5,000,000 21,592.6422
10,000,000 43,185.2845
20,000,000 86,370.5689
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
VEN JPY
coinmill.com
0.5000 116
1.0000 232
2.0000 463
5.0000 1158
10.0000 2316
20.0000 4631
50.0000 11,578
100.0000 23,156
200.0000 46,312
500.0000 115,780
1000.0000 231,560
2000.0000 463,121
5000.0000 1,157,802
10,000.0000 2,315,604
20,000.0000 4,631,207
50,000.0000 11,578,018
100,000.0000 23,156,036
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ