Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


JPY VEN
coinmill.com
100 0.3935
200 0.7869
500 1.9673
1000 3.9347
2000 7.8693
5000 19.6733
10,000 39.3467
20,000 78.6934
50,000 196.7335
100,000 393.4669
200,000 786.9339
500,000 1967.3347
1,000,000 3934.6693
2,000,000 7869.3387
5,000,000 19,673.3467
10,000,000 39,346.6934
20,000,000 78,693.3867
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
VEN JPY
coinmill.com
0.5000 127
1.0000 254
2.0000 508
5.0000 1271
10.0000 2542
20.0000 5083
50.0000 12,708
100.0000 25,415
200.0000 50,830
500.0000 127,075
1000.0000 254,151
2000.0000 508,302
5000.0000 1,270,755
10,000.0000 2,541,510
20,000.0000 5,083,019
50,000.0000 12,707,548
100,000.0000 25,415,096
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ