Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


JPY VEN
coinmill.com
100 0.3966
200 0.7931
500 1.9828
1000 3.9656
2000 7.9312
5000 19.8279
10,000 39.6558
20,000 79.3116
50,000 198.2791
100,000 396.5582
200,000 793.1164
500,000 1982.7911
1,000,000 3965.5822
2,000,000 7931.1644
5,000,000 19,827.9110
10,000,000 39,655.8221
20,000,000 79,311.6442
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026
VEN JPY
coinmill.com
0.5000 126
1.0000 252
2.0000 504
5.0000 1261
10.0000 2522
20.0000 5043
50.0000 12,608
100.0000 25,217
200.0000 50,434
500.0000 126,085
1000.0000 252,170
2000.0000 504,340
5000.0000 1,260,849
10,000.0000 2,521,698
20,000.0000 5,043,396
50,000.0000 12,608,489
100,000.0000 25,216,978
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ