Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 14,400
200 28,800
500 72,200
1000 144,400
2000 289,000
5000 722,400
10,000 1,444,600
20,000 2,889,200
50,000 7,223,200
100,000 14,446,400
200,000 28,892,600
500,000 72,231,600
1,000,000 144,463,200
2,000,000 288,926,400
5,000,000 722,316,000
10,000,000 1,444,632,000
20,000,000 2,889,263,800
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
VND JPY
coinmill.com
20,000 138
50,000 346
100,000 692
200,000 1384
500,000 3461
1,000,000 6922
2,000,000 13,844
5,000,000 34,611
10,000,000 69,222
20,000,000 138,444
50,000,000 346,109
100,000,000 692,218
200,000,000 1,384,436
500,000,000 3,461,089
1,000,000,000 6,922,178
2,000,000,000 13,844,357
5,000,000,000 34,610,892
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ