Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Năm 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Năm 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,800
200 41,600
500 104,000
1000 207,800
2000 415,800
5000 1,039,200
10,000 2,078,600
20,000 4,157,000
50,000 10,392,600
100,000 20,785,200
200,000 41,570,200
500,000 103,925,600
1,000,000 207,851,200
2,000,000 415,702,200
5,000,000 1,039,255,800
10,000,000 2,078,511,400
20,000,000 4,157,023,000
JPY tỷ lệ
25 tháng Năm 2018
VND JPY
coinmill.com
20,000 96
50,000 241
100,000 481
200,000 962
500,000 2406
1,000,000 4811
2,000,000 9622
5,000,000 24,056
10,000,000 48,111
20,000,000 96,223
50,000,000 240,557
100,000,000 481,114
200,000,000 962,227
500,000,000 2,405,568
1,000,000,000 4,811,135
2,000,000,000 9,622,271
5,000,000,000 24,055,677
VND tỷ lệ
26 tháng Năm 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ