Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tám 2020.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2020 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tám 2020 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 22,000
200 43,800
500 109,800
1000 219,400
2000 439,000
5000 1,097,200
10,000 2,194,600
20,000 4,389,200
50,000 10,972,800
100,000 21,945,600
200,000 43,891,400
500,000 109,728,400
1,000,000 219,456,600
2,000,000 438,913,400
5,000,000 1,097,283,400
10,000,000 2,194,566,600
20,000,000 4,389,133,400
JPY tỷ lệ
6 tháng Tám 2020
VND JPY
coinmill.com
20,000 91
50,000 228
100,000 456
200,000 911
500,000 2278
1,000,000 4557
2,000,000 9113
5,000,000 22,784
10,000,000 45,567
20,000,000 91,134
50,000,000 227,835
100,000,000 455,671
200,000,000 911,342
500,000,000 2,278,354
1,000,000,000 4,556,708
2,000,000,000 9,113,416
5,000,000,000 22,783,541
VND tỷ lệ
7 tháng Tám 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ