Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 16,600
200 33,200
500 82,800
1000 165,800
2000 331,400
5000 828,600
10,000 1,657,200
20,000 3,314,600
50,000 8,286,400
100,000 16,572,600
200,000 33,145,400
500,000 82,863,400
1,000,000 165,726,800
2,000,000 331,453,600
5,000,000 828,634,200
10,000,000 1,657,268,200
20,000,000 3,314,536,400
JPY tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
VND JPY
coinmill.com
20,000 121
50,000 302
100,000 603
200,000 1207
500,000 3017
1,000,000 6034
2,000,000 12,068
5,000,000 30,170
10,000,000 60,340
20,000,000 120,681
50,000,000 301,701
100,000,000 603,403
200,000,000 1,206,805
500,000,000 3,017,013
1,000,000,000 6,034,026
2,000,000,000 12,068,053
5,000,000,000 30,170,132
VND tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ