Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Mười 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Mười 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Mười 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,800
200 41,600
500 104,000
1000 207,800
2000 415,600
5000 1,039,200
10,000 2,078,200
20,000 4,156,600
50,000 10,391,200
100,000 20,782,600
200,000 41,565,200
500,000 103,913,000
1,000,000 207,826,000
2,000,000 415,651,800
5,000,000 1,039,129,600
10,000,000 2,078,259,200
20,000,000 4,156,518,400
JPY tỷ lệ
19 tháng Mười 2018
VND JPY
coinmill.com
20,000 96
50,000 241
100,000 481
200,000 962
500,000 2406
1,000,000 4812
2,000,000 9623
5,000,000 24,059
10,000,000 48,117
20,000,000 96,234
50,000,000 240,586
100,000,000 481,172
200,000,000 962,344
500,000,000 2,405,860
1,000,000,000 4,811,719
2,000,000,000 9,623,439
5,000,000,000 24,058,597
VND tỷ lệ
20 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ