Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 21,600
200 43,000
500 107,600
1000 215,000
2000 430,200
5000 1,075,400
10,000 2,150,800
20,000 4,301,800
50,000 10,754,400
100,000 21,508,800
200,000 43,017,400
500,000 107,543,600
1,000,000 215,087,400
2,000,000 430,174,800
5,000,000 1,075,437,000
10,000,000 2,150,873,800
20,000,000 4,301,747,800
JPY tỷ lệ
23 tháng Bảy 2019
VND JPY
coinmill.com
20,000 93
50,000 232
100,000 465
200,000 930
500,000 2325
1,000,000 4649
2,000,000 9299
5,000,000 23,246
10,000,000 46,493
20,000,000 92,985
50,000,000 232,464
100,000,000 464,927
200,000,000 929,855
500,000,000 2,324,637
1,000,000,000 4,649,273
2,000,000,000 9,298,546
5,000,000,000 23,246,365
VND tỷ lệ
23 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ