Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


JPY VND
coinmill.com
100 20,000
200 40,000
500 99,800
1000 199,600
2000 399,000
5000 997,800
10,000 1,995,400
20,000 3,990,800
50,000 9,977,200
100,000 19,954,400
200,000 39,908,600
500,000 99,771,600
1,000,000 199,543,200
2,000,000 399,086,400
5,000,000 997,716,200
10,000,000 1,995,432,400
20,000,000 3,990,865,000
JPY tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021
VND JPY
coinmill.com
20,000 100
50,000 251
100,000 501
200,000 1002
500,000 2506
1,000,000 5011
2,000,000 10,023
5,000,000 25,057
10,000,000 50,114
20,000,000 100,229
50,000,000 250,572
100,000,000 501,144
200,000,000 1,002,289
500,000,000 2,505,722
1,000,000,000 5,011,445
2,000,000,000 10,022,890
5,000,000,000 25,057,225
VND tỷ lệ
28 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ