Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


JPY XAU
coinmill.com
100 2721.877
200 5443.754
500 13,609.384
1000 27,218.768
2000 54,437.537
5000 136,093.842
10,000 272,187.684
20,000 544,375.367
50,000 1,360,938.418
100,000 2,721,876.836
200,000 5,443,753.673
500,000 13,609,384.181
1,000,000 27,218,768.363
2,000,000 54,437,536.726
5,000,000 136,093,841.815
10,000,000 272,187,683.629
20,000,000 544,375,367.258
JPY tỷ lệ
24 tháng Chín 2026
XAU JPY
coinmill.com
5000.000 184
10,000.000 367
20,000.000 735
50,000.000 1837
100,000.000 3674
200,000.000 7348
500,000.000 18,370
1,000,000.000 36,739
2,000,000.000 73,479
5,000,000.000 183,697
10,000,000.000 367,394
20,000,000.000 734,787
50,000,000.000 1,836,968
100,000,000.000 3,673,936
200,000,000.000 7,347,871
500,000,000.000 18,369,678
1,000,000,000.000 36,739,355
XAU tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ