Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


JPY XEM
coinmill.com
100 17.079
200 34.158
500 85.395
1000 170.791
2000 341.581
5000 853.953
10,000 1707.905
20,000 3415.810
50,000 8539.526
100,000 17,079.052
200,000 34,158.105
500,000 85,395.262
1,000,000 170,790.524
2,000,000 341,581.048
5,000,000 853,952.621
10,000,000 1,707,905.241
20,000,000 3,415,810.483
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
XEM JPY
coinmill.com
20.000 117
50.000 293
100.000 586
200.000 1171
500.000 2928
1000.000 5855
2000.000 11,710
5000.000 29,276
10,000.000 58,551
20,000.000 117,103
50,000.000 292,756
100,000.000 585,513
200,000.000 1,171,025
500,000.000 2,927,563
1,000,000.000 5,855,126
2,000,000.000 11,710,252
5,000,000.000 29,275,629
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ